Metcash Ltd. engages in wholesaling, distributing, supplying, and supporting independent retailers and several other businesses networks. The company is headquartered in North Sydney, New South Wales and currently employs 11,500 full-time employees. The company went IPO on 2005-04-08. The firm provides merchandising, operational and marketing support across its food, liquor and hardware pillars. Its segments include Food, Liquor, and Hardware. The Food segment distributes a range of products and services to independent supermarkets, convenience retail outlets and food service customers. The Hardware segment distributes hardware products to independent retail outlets and the operation of Company-owned and joint venture retail stores. The Liquor segment distributes liquor products to independent retail outlets and hotels. The company provides various brands including Cellarbrations, The Bottle-O, Porters Liquor and IGA Liquor. Its hardware brands include Mitre 10, Home Hardware, Total Tools and Hardings Hardware. The firm provides service to Independent Retailers in various corners of Australia, including Cape York and Cooktown in the Northeast, Dampier and Broome in the Northwest.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2025
04/30/2024
04/30/2023
04/30/2022
04/30/2021
Doanh thu
17,329
17,323
15,912
15,803
15,188
14,338
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
9%
1%
4%
6%
10%
Chi phí doanh thu
15,026
15,080
13,970
13,961
13,482
12,834
Lợi nhuận gộp
2,303
2,242
1,941
1,842
1,706
1,504
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,315
1,265
1,054
982
901
810
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,794
1,719
1,442
1,324
1,227
1,099
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-13
-13
-13
-4
-2
-2
Lợi nhuận trước thuế
390
385
371
376
358
341
Chi phí thuế thu nhập
104
102
113
116
111
100
Lợi nhuận ròng
283
283
257
259
245
239
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
10%
-1%
6%
3%
-527%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,102.32
1,099.64
999.77
968.68
986.21
1,025.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
10%
3%
-2%
-4%
13%
EPS (Làm loãng)
0.25
0.25
0.25
0.26
0.24
0.23
Tăng trưởng EPS
6%
0%
-4%
7%
7%
-474%
Lưu thông tiền mặt tự do
476
390
346
220
310
389
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.28%
12.94%
12.19%
11.65%
11.23%
10.48%
Lợi nhuận hoạt động
2.93%
3.01%
3.13%
3.27%
3.15%
2.82%
Lợi nhuận gộp
1.63%
1.63%
1.61%
1.63%
1.61%
1.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.74%
2.25%
2.17%
1.39%
2.04%
2.71%
EBITDA
762
763
691
692
654
568
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.39%
4.4%
4.34%
4.37%
4.3%
3.96%
D&A cho EBITDA
253
240
192
175
175
163
EBIT
509
523
499
517
479
405
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.93%
3.01%
3.13%
3.27%
3.15%
2.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.66%
26.49%
30.45%
30.85%
31%
29.32%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metcash Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Metcash Ltd có tổng tài sản là $6,892, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $283
Tỷ lệ tài chính chính của MCSHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Metcash Ltd là 1.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $15.75.
Doanh thu của Metcash Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Metcash Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food, với doanh thu 8,307,799,999 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Metcash Ltd, với doanh thu 15,912,400,000.
Metcash Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Metcash Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $283
Metcash Ltd có nợ không?
có, Metcash Ltd có nợ là 5,266
Metcash Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Metcash Ltd có tổng cộng 1,098.58 cổ phiếu đang lưu hành