Meiji Holdings Co., Ltd. engages in the management of its subsidiaries with business activities focusing on food and pharmaceutical production. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 17,231 full-time employees. The company went IPO on 2009-04-01. The firm operates its business through two business segments. The Food segment is involved in the manufacture and sale of yogurt, milk, beverages, cheese, butter, margarine, cream, ice cream, frozen food, chocolate, gummi, gum, sports nutrition, powdered milk, liquid food, beauty food, general medicine, sugar, saccharified flour and others. The Pharmaceuticals segment is involved in the manufacture and sale of ethical pharmaceuticals, and animal drugs.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,161,375
1,154,074
1,105,494
1,062,157
1,013,092
1,191,765
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
4%
4%
5%
-15%
-5%
Chi phí doanh thu
810,571
814,973
778,149
755,354
689,843
742,139
Lợi nhuận gộp
350,804
339,101
327,345
306,803
323,249
449,626
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
262,492
225,509
217,677
211,027
207,560
343,563
Nghiên cứu và Phát triển
--
28,889
25,346
20,341
22,767
--
Chi phí hoạt động
262,493
254,399
243,023
231,370
230,327
343,565
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-883
-178
-1,393
-1,273
-1,992
850
Lợi nhuận trước thuế
79,794
82,482
87,507
95,410
128,455
103,183
Chi phí thuế thu nhập
29,588
28,396
33,792
23,912
36,068
33,102
Lợi nhuận ròng
45,995
50,800
50,675
69,424
87,497
65,655
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
0%
-27%
-21%
33%
-2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
271.1
273
278.98
280.63
288.17
290.17
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-2%
-1%
-3%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
169.65
186.07
181.64
247.38
303.62
226.25
Tăng trưởng EPS
-7%
2%
-27%
-19%
34%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
-35,392
9,747
54,539
12,843
34,377
55,782
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.2%
29.38%
29.61%
28.88%
31.9%
37.72%
Lợi nhuận hoạt động
7.6%
7.33%
7.62%
7.1%
9.17%
8.89%
Lợi nhuận gộp
3.96%
4.4%
4.58%
6.53%
8.63%
5.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.04%
0.84%
4.93%
1.2%
3.39%
4.68%
EBITDA
142,913
139,681
139,650
129,023
143,040
154,487
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.3%
12.1%
12.63%
12.14%
14.11%
12.96%
D&A cho EBITDA
54,602
54,979
55,328
53,590
50,118
48,426
EBIT
88,311
84,702
84,322
75,433
92,922
106,061
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.6%
7.33%
7.62%
7.1%
9.17%
8.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
37.08%
34.42%
38.61%
25.06%
28.07%
32.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Meiji Holdings Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Meiji Holdings Co., Ltd. có tổng tài sản là $1,184,472, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50,800
Tỷ lệ tài chính chính của MEJHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Meiji Holdings Co., Ltd. là 2.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,227.33.
Doanh thu của Meiji Holdings Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Meiji Holdings Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food, với doanh thu 924,444,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Meiji Holdings Co., Ltd., với doanh thu 1,002,006,000,000.
Meiji Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Meiji Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50,800
Meiji Holdings Co., Ltd. có nợ không?
có, Meiji Holdings Co., Ltd. có nợ là 436,183
Meiji Holdings Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Meiji Holdings Co., Ltd. có tổng cộng 270.89 cổ phiếu đang lưu hành