Meiji Holdings Co., Ltd. engages in the management of its subsidiaries with business activities focusing on food and pharmaceutical production. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 17,231 full-time employees. The company went IPO on 2009-04-01. The firm operates its business through two business segments. The Food segment is involved in the manufacture and sale of yogurt, milk, beverages, cheese, butter, margarine, cream, ice cream, frozen food, chocolate, gummi, gum, sports nutrition, powdered milk, liquid food, beauty food, general medicine, sugar, saccharified flour and others. The Pharmaceuticals segment is involved in the manufacture and sale of ethical pharmaceuticals, and animal drugs.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,173,688
291,361
307,442
301,316
273,569
279,048
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
4%
0%
4%
-2%
2%
Chi phí doanh thu
814,648
201,754
212,857
206,461
193,576
197,677
Lợi nhuận gộp
359,040
89,607
94,585
94,855
79,993
81,371
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
265,733
66,365
65,463
71,663
62,242
63,124
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
265,733
66,363
65,464
71,662
62,244
63,123
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,045
-509
-335
-56
-145
-347
Lợi nhuận trước thuế
68,040
2,387
25,743
20,775
19,135
14,141
Chi phí thuế thu nhập
29,243
6,243
7,744
6,904
8,352
6,588
Lợi nhuận ròng
35,076
-3,743
17,342
11,382
10,095
7,176
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
-152%
3%
-12%
-28%
25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
271.05
271.05
271.1
271.02
270.88
270.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-2%
-3%
EPS (Làm loãng)
129.42
-13.8
63.96
41.99
37.26
26.49
Tăng trưởng EPS
-31%
-152%
3%
-11%
-26%
28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-46,837
21,273
-20,940
-26,710
-20,460
32,718
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.59%
30.75%
30.76%
31.48%
29.24%
29.16%
Lợi nhuận hoạt động
7.94%
7.97%
9.47%
7.69%
6.48%
6.53%
Lợi nhuận gộp
2.98%
-1.28%
5.64%
3.77%
3.69%
2.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.99%
7.3%
-6.81%
-8.86%
-7.47%
11.72%
EBITDA
148,261
37,318
42,965
36,757
31,221
31,970
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.63%
12.8%
13.97%
12.19%
11.41%
11.45%
D&A cho EBITDA
54,954
14,074
13,844
13,564
13,472
13,722
EBIT
93,307
23,244
29,121
23,193
17,749
18,248
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.94%
7.97%
9.47%
7.69%
6.48%
6.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
42.97%
261.54%
30.08%
33.23%
43.64%
46.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Meiji Holdings Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Meiji Holdings Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MEJHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Meiji Holdings Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Meiji Holdings Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Meiji Holdings Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food, với doanh thu 924,444,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Meiji Holdings Co., Ltd., với doanh thu 1,002,006,000,000.
Meiji Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Meiji Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Meiji Holdings Co., Ltd. có nợ không?
không có, Meiji Holdings Co., Ltd. có nợ là 0
Meiji Holdings Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Meiji Holdings Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành