Magellan Financial Group Ltd. engages in the provision of funds management services. The company is headquartered in Sydney, New South Wales and currently employs 111 full-time employees. The company went IPO on 2004-07-01. The Company’s segments include Funds Management, Fund Investments and Associate Investments. The Funds Management segment provides investment fund management services to high net worth and retail investors in Australia and New Zealand, and to institutional investors globally. Its Funds Management activities include providing investment research and administrative services to certain clients; providing investment management and sub-advisory services under client mandates, and acting as responsible entity/trustee (RE) and/or investment manager (IM) for the funds (collectively the Magellan Funds). The Fund Investments segment comprises its direct investment in certain Magellan Funds and a select portfolio of listed Australian and international equities. The Associate Investments segment comprises a portfolio of selective investments in businesses in which it has a strategic interest.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
281
318
378
431
553
715
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-27%
-16%
-12%
-22%
-23%
3%
Chi phí doanh thu
18
14
13
14
20
19
Lợi nhuận gộp
263
304
365
416
532
695
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
94
93
90
109
105
83
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
100
100
37
147
116
93
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
188
232
337
255
495
337
Chi phí thuế thu nhập
48
67
98
72
112
72
Lợi nhuận ròng
139
165
238
182
383
265
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-39%
-31%
31%
-52%
45%
-33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
171.14
177.99
181.08
182.56
185.12
183.37
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-2%
-1%
-1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
0.8
0.92
1.31
1
2.06
1.44
Tăng trưởng EPS
-36%
-30%
32%
-52%
43%
-34%
Lưu thông tiền mặt tự do
144
153
46
186
434
401
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
93.59%
95.59%
96.56%
96.51%
96.2%
97.2%
Lợi nhuận hoạt động
57.65%
64.15%
86.77%
62.41%
75.22%
84.05%
Lợi nhuận gộp
49.46%
51.88%
62.96%
42.22%
69.25%
37.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
51.24%
48.11%
12.16%
43.15%
78.48%
56.08%
EBITDA
165
208
331
275
423
608
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
58.71%
65.4%
87.56%
63.8%
76.49%
85.03%
D&A cho EBITDA
3
4
3
6
7
7
EBIT
162
204
328
269
416
601
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
57.65%
64.15%
86.77%
62.41%
75.22%
84.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.53%
28.87%
29.08%
28.23%
22.62%
21.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Magellan Financial Group Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Magellan Financial Group Ltd có tổng tài sản là $1,093, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $165
Tỷ lệ tài chính chính của MGLLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Magellan Financial Group Ltd là 12.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 51.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.78.
Doanh thu của Magellan Financial Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Magellan Financial Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Funds Management, với doanh thu 279,830,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia & New Zealand là thị trường chính cho Magellan Financial Group Ltd, với doanh thu 235,425,000.
Magellan Financial Group Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Magellan Financial Group Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $165
Magellan Financial Group Ltd có nợ không?
có, Magellan Financial Group Ltd có nợ là 90
Magellan Financial Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Magellan Financial Group Ltd có tổng cộng 171.9 cổ phiếu đang lưu hành