Mohawk Industries, Inc. engages in the manufacture, design, and distribution of residential and commercial flooring products. The company is headquartered in Calhoun, Georgia and currently employs 40,500 full-time employees. Its segments include Global Ceramic, Flooring North America (Flooring NA) and Flooring Rest of the World (Flooring ROW). The Global Ceramic segment designs, manufactures, sources, distributes and markets a line of ceramic, porcelain and natural stone tile products used for floor and wall applications in residential and commercial channels. Flooring NA segment designs, manufactures, sources, distributes and markets a range of floor covering products, including broadloom carpet, carpet tile, rugs and mats, carpet pad, laminate, medium-density fiberboard (MDF), wood flooring, LVT and sheet vinyl. Flooring ROW segment designs, manufactures, sources, distributes and markets a variety of laminate, LVT and sheet vinyl, wood flooring, broadloom carpet and carpet tile collections used in residential and commercial markets for remodeling and new construction.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/04/2026
12/31/2025
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
Doanh thu
10,988
2,728
2,699
2,757
2,802
2,525
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-3%
2%
1%
0%
-6%
Chi phí doanh thu
8,203
2,052
2,031
2,058
2,061
1,917
Lợi nhuận gộp
2,784
676
668
699
740
608
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,093
527
528
515
522
487
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,093
527
528
515
522
487
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
0
2
3
1
1
Lợi nhuận trước thuế
486
108
66
132
180
90
Chi phí thuế thu nhập
72
-8
24
23
34
17
Lợi nhuận ròng
414
117
42
108
146
72
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-20%
-55%
-33%
-7%
-31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
61.7
61.7
61.8
62.3
62.6
62.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-1%
-2%
-2%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
6.71
1.89
0.67
1.74
2.34
1.15
Tăng trưởng EPS
--
-19%
-54%
-32%
-5%
-30%
Lưu thông tiền mặt tự do
709
7
265
310
126
-85
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.33%
24.78%
24.74%
25.35%
26.4%
24.07%
Lợi nhuận hoạt động
6.28%
5.46%
5.15%
6.63%
7.78%
4.79%
Lợi nhuận gộp
3.76%
4.28%
1.55%
3.91%
5.21%
2.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.45%
0.25%
9.81%
11.24%
4.49%
-3.36%
EBITDA
1,375
330
315
353
373
271
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.51%
12.09%
11.67%
12.8%
13.31%
10.73%
D&A cho EBITDA
684
181
176
170
155
150
EBIT
691
149
139
183
218
121
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.28%
5.46%
5.15%
6.63%
7.78%
4.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.81%
-7.4%
36.36%
17.42%
18.88%
18.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mohawk Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mohawk Industries Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MHK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mohawk Industries Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mohawk Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mohawk Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Ceramic & Stone, với doanh thu 4,220,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mohawk Industries Inc, với doanh thu 5,813,900,000.
Mohawk Industries Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mohawk Industries Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mohawk Industries Inc có nợ không?
không có, Mohawk Industries Inc có nợ là 0
Mohawk Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mohawk Industries Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành