Mi Technovation Bhd.is an investment holding company. The company is headquartered in Bayan Lepas, Pulau Pinang and currently employs 195 full-time employees. The company went IPO on 2018-06-20. The firm's segments include Semiconductor Equipment Business Unit (SEBU), Semiconductor Material Business Unit (SMBU) and Semiconductor Solution Business Unit (SSBU). The SEBU segment is involved in the manufacturing and sales of the semiconductor manufacturing equipment, coupled with integrated artificial intelligence (AI) visual inspection technique and smart factory automation solutions, together with the provision of maintenance services and technical support for these machines, as well as the sale of related spare parts and components. The SMBU segment engages in the manufacturing and sale of solder spheres (solder balls), a key assembly and packaging material in the semiconductor industry. SSBU segment engages in the semiconductor value chain through strategic business integration and technological development synergy. The firm's products include Mi Series, Vi Series, Ai Series, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
428
93
105
114
115
95
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
23%
-2%
13%
25%
67%
--
Chi phí doanh thu
266
58
65
70
72
59
Lợi nhuận gộp
162
34
40
44
43
36
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
134
31
35
34
33
29
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
175
41
45
44
43
38
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-47
-8
-33
-3
-1
-3
Chi phí thuế thu nhập
-8
-1
-5
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-39
-6
-28
-3
-1
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
100%
1,300%
200%
-95%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
27.82
27.82
27.82
27.79
27.61
27.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
-56%
5%
6%
4%
EPS (Làm loãng)
-1.41
-0.23
-1.01
-0.1
-0.05
-0.11
Tăng trưởng EPS
39%
98%
3,092%
111%
-93%
891%
Lưu thông tiền mặt tự do
31
1
6
12
11
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.85%
36.55%
38.09%
38.59%
37.39%
37.89%
Lợi nhuận hoạt động
-2.8%
-6.45%
-4.76%
0%
0%
-2.1%
Lợi nhuận gộp
-9.11%
-6.45%
-26.66%
-2.63%
-0.86%
-3.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.24%
1.07%
5.71%
10.52%
9.56%
-1.05%
EBITDA
28
4
5
10
10
6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.54%
4.3%
4.76%
8.77%
8.69%
6.31%
D&A cho EBITDA
40
10
10
10
10
8
EBIT
-12
-6
-5
0
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.8%
-6.45%
-4.76%
0%
0%
-2.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.02%
12.5%
15.15%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MI Technovation Bhd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Proficient Auto Logistics Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MITNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Proficient Auto Logistics Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của MI Technovation Bhd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Proficient Auto Logistics Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Subhauler, với doanh thu 275,826,439 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Proficient Auto Logistics Inc, với doanh thu 430,425,174.
MI Technovation Bhd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Proficient Auto Logistics Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
MI Technovation Bhd có nợ không?
không có, Proficient Auto Logistics Inc có nợ là 0
MI Technovation Bhd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Proficient Auto Logistics Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành