Mitsubishi HC Capital, Inc. provides finance and leasing services. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,380 full-time employees. The firm operates in two business segments. The Customer Finance segment is engaged in the finance lease and installment sale of machinery, equipment and fixtures, as well as the provision of monetary loan services and other related financial services. The Asset Finance segment is engaged in the operating lease of machinery and transportation equipment, the investment and loan businesses related to real estate, the management of securities, the finance business related to aircrafts and ships, as well as the leasing of office buildings.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,215,384
555,654
532,306
542,924
584,500
538,851
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
3%
10%
1%
10%
3%
Chi phí doanh thu
1,715,221
443,554
405,517
433,225
432,925
422,716
Lợi nhuận gộp
500,163
112,100
126,789
109,699
151,575
116,135
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
259,735
66,546
61,878
62,223
69,088
66,913
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
259,735
66,545
61,878
62,224
69,088
66,914
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
517
4,233
1,118
-1,160
-3,674
1,820
Lợi nhuận trước thuế
232,807
42,514
66,555
43,939
79,799
68,922
Chi phí thuế thu nhập
69,989
14,926
20,071
12,720
22,272
20,885
Lợi nhuận ròng
162,206
27,234
46,179
31,522
57,271
48,149
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
-43%
83%
40%
46%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,438.55
1,438.55
1,438.14
1,438.57
1,438.24
1,438.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
112.77
18.93
32.11
21.91
39.82
33.48
Tăng trưởng EPS
20%
-43%
83%
40%
46%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
-378,328
-341,483
--
-36,845
--
-182,007
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.57%
20.17%
23.81%
20.2%
25.93%
21.55%
Lợi nhuận hoạt động
10.85%
8.19%
12.19%
8.74%
14.11%
9.13%
Lợi nhuận gộp
7.32%
4.9%
8.67%
5.8%
9.79%
8.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-17.07%
-61.45%
--
-6.78%
--
-33.77%
EBITDA
646,449
247,919
--
251,132
--
233,332
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.17%
44.61%
--
46.25%
--
43.3%
D&A cho EBITDA
406,021
202,364
--
203,657
--
184,111
EBIT
240,428
45,555
64,911
47,475
82,487
49,221
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.85%
8.19%
12.19%
8.74%
14.11%
9.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.06%
35.1%
30.15%
28.94%
27.91%
30.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsubishi HC Capital Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsubishi HC Capital Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MIUFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsubishi HC Capital Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mitsubishi HC Capital Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsubishi HC Capital Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Customer Solutions, với doanh thu 968,851,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsubishi HC Capital Inc., với doanh thu 1,134,042,000,000.
Mitsubishi HC Capital Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsubishi HC Capital Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mitsubishi HC Capital Inc. có nợ không?
không có, Mitsubishi HC Capital Inc. có nợ là 0
Mitsubishi HC Capital Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsubishi HC Capital Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành