Munters Group AB engages in the business of supplying energy efficient dehumidification and air treatment solutions. The company is headquartered in Kista, Stockholm and currently employs 4,990 full-time employees. The company went IPO on 2017-05-19. The firm is organized in four business areas: Air Treatment, Data Centers, AgHort and Mist Elimination, and supported by Global Operations and Global Services units. The product portfolio comprises air intakes/air inlets, temperature and humidity control air treatment systems, fans and light filters, heat exchangers, heaters, mist eliminators, pollution control and volatile organic compounds abatement technologies to remove liquid and solvents from the air. The Company’s largest shareholder is Nordic Capital Fund VII.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
14,712
14,712
15,453
13,930
10,386
7,348
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
11%
34%
41%
5%
Chi phí doanh thu
10,091
10,091
10,131
9,508
7,368
4,994
Lợi nhuận gộp
4,621
4,621
5,322
4,422
3,018
2,354
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,846
2,580
2,733
2,243
1,751
1,334
Nghiên cứu và Phát triển
486
347
339
269
174
157
Chi phí hoạt động
3,392
3,303
3,386
2,765
2,127
1,601
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-60
-42
-43
-34
-40
Lợi nhuận trước thuế
815
815
1,485
1,255
739
668
Chi phí thuế thu nhập
253
253
465
463
162
153
Lợi nhuận ròng
106
106
973
784
577
513
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-89%
-89%
24%
36%
12%
22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
182.54
182.54
182.53
182.28
181.93
182.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.58
0.58
5.33
4.3
3.17
2.81
Tăng trưởng EPS
-89%
-89%
24%
36%
13%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
722
722
1,307
396
233
177
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.4%
31.4%
34.43%
31.74%
29.05%
32.03%
Lợi nhuận hoạt động
8.35%
8.95%
12.52%
11.89%
8.57%
10.24%
Lợi nhuận gộp
0.72%
0.72%
6.29%
5.62%
5.55%
6.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.9%
4.9%
8.45%
2.84%
2.24%
2.4%
EBITDA
1,980
2,069
2,580
2,141
1,268
1,056
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.45%
14.06%
16.69%
15.36%
12.2%
14.37%
D&A cho EBITDA
751
751
644
484
377
303
EBIT
1,229
1,318
1,936
1,657
891
753
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.35%
8.95%
12.52%
11.89%
8.57%
10.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.04%
31.04%
31.31%
36.89%
21.92%
22.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Munters Group AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Munters Group AB (publ) có tổng tài sản là $19,728, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $106
Tỷ lệ tài chính chính của MMNNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Munters Group AB (publ) là 1.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.72, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $80.59.
Doanh thu của Munters Group AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Munters Group AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là AirTech, với doanh thu 8,210,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Munters Group AB (publ), với doanh thu 7,104,000,000.
Munters Group AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Munters Group AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $106
Munters Group AB (publ) có nợ không?
có, Munters Group AB (publ) có nợ là 14,870
Munters Group AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Munters Group AB (publ) có tổng cộng 182.54 cổ phiếu đang lưu hành