Mitsubishi Motors Corp. engages in the development, design, manufacture, assembly, sales, purchase, and import of automobiles and its related parts. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 28,572 full-time employees. The firm operates in two business segments. The Automobile segment is engaged in the manufacture of general and small-sized passenger vehicles and light vehicles, the sale of parts, new car inspection, maintenance and logistics of parts in domestic markets, and the manufacturing and sales in overseas market. Its major products include electric vehicles, sports utility vehicles (SUVs) and pickups, passenger cars and minivans, and light vehicles. The Financing segment is engaged in the automobile leasing business and sales finance business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,896,536
920,003
715,274
652,168
609,091
798,941
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
15%
5%
-4%
-3%
10%
Chi phí doanh thu
2,447,418
774,997
604,357
553,106
514,958
661,819
Lợi nhuận gộp
449,118
145,006
110,917
99,062
94,133
137,122
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
286,937
78,288
75,348
67,166
66,135
78,295
Nghiên cứu và Phát triển
64,865
17,103
15,623
15,035
17,104
19,509
Chi phí hoạt động
373,601
101,116
96,543
87,447
88,495
102,887
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3,108
-1,761
113
-906
-554
-902
Lợi nhuận trước thuế
57,331
38,124
15,096
-2,666
6,777
13,145
Chi phí thuế thu nhập
36,173
19,287
7,565
5,920
3,401
5,113
Lợi nhuận ròng
10,015
14,504
4,742
-9,969
738
7,757
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-76%
87%
-200%
-218%
-98%
-85%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,338.35
1,338.35
1,338.35
1,338.31
1,338.17
1,339.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-4%
-10%
-10%
-10%
EPS (Làm loãng)
7.48
10.83
3.54
-7.44
0.55
5.78
Tăng trưởng EPS
-76%
87%
-204.99%
-231%
-97%
-83%
Lưu thông tiền mặt tự do
-80,429
77,059
--
-157,488
--
63,885
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.5%
15.76%
15.5%
15.18%
15.45%
17.16%
Lợi nhuận hoạt động
2.6%
4.77%
2%
1.78%
0.92%
4.28%
Lợi nhuận gộp
0.34%
1.57%
0.66%
-1.52%
0.12%
0.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.77%
8.37%
--
-24.14%
--
7.99%
EBITDA
158,148
87,154
19,946
50,982
10,893
71,794
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.45%
9.47%
2.78%
7.81%
1.78%
8.98%
D&A cho EBITDA
82,631
43,264
5,572
39,367
5,255
37,559
EBIT
75,517
43,890
14,374
11,615
5,638
34,235
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.6%
4.77%
2%
1.78%
0.92%
4.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
63.09%
50.59%
50.11%
-222.05%
50.18%
38.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsubishi Motors Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsubishi Motors Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MMTOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsubishi Motors Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mitsubishi Motors Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsubishi Motors Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Car, với doanh thu 2,749,992,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsubishi Motors Corporation, với doanh thu 1,083,028,000,000.
Mitsubishi Motors Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsubishi Motors Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mitsubishi Motors Corporation có nợ không?
không có, Mitsubishi Motors Corporation có nợ là 0
Mitsubishi Motors Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsubishi Motors Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành