Mpact Ltd. engages in the provision of paper and plastic packaging services. The company is headquartered in Johannesburg, Gauteng and currently employs 4,705 full-time employees. The company went IPO on 2011-07-11. The company is engaged in the paper and plastics packaging and recycling business, focusing on closing the loop in plastic and paper packaging through recycling and the beneficiation of recyclables. The firm serves packaging converters, fruit producers, and fast-moving consumer goods (FMCG) companies. The company operates through two segments: Paper and Plastics. The Paper segment consists of three divisions - recycling, paper manufacturing, and paper converting. The Plastics segment manufactures rigid plastic packaging, including polyethylene terephthalate (PET) preforms, trays, film, plastic jumbo bins, and crates, while also recycling used bins and crates. Its plastic products include jumbo bins, plastic pallets, wheeled bins, crates, and others. Its subsidiaries are Mpact Operations Proprietary Limited, Embalagens Mpact Limitada, and Mpact Corrugated Proprietary Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
13,487
13,290
12,823
12,373
11,548
10,257
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
4%
4%
7%
13%
-7%
Chi phí doanh thu
7,430
7,198
6,806
6,662
6,397
5,701
Lợi nhuận gộp
6,056
6,092
6,016
5,711
5,150
4,556
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,816
983
894
962
3,719
3,412
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,239
5,169
4,806
4,546
4,218
3,949
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-3
-3
-5
-3
-3
Lợi nhuận trước thuế
565
647
851
1,025
799
426
Chi phí thuế thu nhập
46
77
249
292
228
78
Lợi nhuận ròng
427
504
715
727
519
319
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
-30%
-2%
40%
63%
-139%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
147.49
147.67
147.58
149.17
150.62
169.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-1%
-11%
-1%
EPS (Làm loãng)
2.9
3.41
4.84
4.87
3.43
1.88
Tăng trưởng EPS
-31%
-30%
-1%
42%
83%
-139%
Lưu thông tiền mặt tự do
567
789
257
-260
150
1,287
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.9%
45.83%
46.91%
46.15%
44.59%
44.41%
Lợi nhuận hoạt động
6.05%
6.94%
9.43%
9.4%
8.07%
5.9%
Lợi nhuận gộp
3.16%
3.79%
5.57%
5.87%
4.49%
3.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.2%
5.93%
2%
-2.1%
1.29%
12.54%
EBITDA
1,394
1,498
1,837
1,672
1,433
1,174
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.33%
11.27%
14.32%
13.51%
12.4%
11.44%
D&A cho EBITDA
577
575
627
508
501
568
EBIT
817
923
1,210
1,164
932
606
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.05%
6.94%
9.43%
9.4%
8.07%
5.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.14%
11.9%
29.25%
28.48%
28.53%
18.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mpact Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mpact Ltd có tổng tài sản là $12,004, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $504
Tỷ lệ tài chính chính của MPPTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mpact Ltd là 1.8, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $89.99.
Doanh thu của Mpact Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mpact Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Paper, với doanh thu 10,972,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Mpact Ltd, với doanh thu 11,735,700,000.
Mpact Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mpact Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $504
Mpact Ltd có nợ không?
có, Mpact Ltd có nợ là 6,659
Mpact Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mpact Ltd có tổng cộng 147.4 cổ phiếu đang lưu hành