Mersana Therapeutics, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical company, which engages in the development of antibody-drug conjugates that offer clinical benefit for cancer patients. The company is headquartered in Cambridge, Massachusetts and currently employs 102 full-time employees. The company went IPO on 2017-06-28. The firm also focuses on adult oncology. Its pipeline includes tovorafenib (OJEMDA), DAY301, emiltatug ledadotin (Emi-Le), a novel antibody drug conjugate (ADC) targeting the B7-H4 protein in clinical development to treat the rare cancer adenoid cystic carcinoma (ACC). The company has developed two proprietary and differentiated ADC platforms: Dolasynthen and Immunosynthen. Dolasynthen is a cytotoxic ADC platform that is designed to generate site-specific, homogeneous ADCs. Immunosynthen is its proprietary stimulator of interferon genes (STING)-agonist platform that is designed to generate systemically administered ADCs that locally activate STING signaling in both antigen-expressing tumor cells and in tumor-resident immune cells.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
33
40
36
26
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
11%
38%
--
--
-100%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
31
40
59
56
36
21
Nghiên cứu và Phát triển
69
73
148
173
132
67
Chi phí hoạt động
100
113
207
230
168
88
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-70
-68
-171
-204
-170
-88
Chi phí thuế thu nhập
0
0
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-70
-69
-171
-204
-170
-88
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
-60%
-16%
20%
93%
214%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4.99
4.9
4.64
3.74
2.82
2.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
6%
24%
33%
15%
41%
EPS (Làm loãng)
-14.03
-14.11
-36.96
-54.51
-60.23
-35.8
Tăng trưởng EPS
-8%
-62%
-32%
-10%
68%
121%
Lưu thông tiền mặt tự do
-74
-82
-171
-51
-140
-75
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-203.03%
-182.5%
-472.22%
-780.76%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-212.12%
-172.5%
-475%
-784.61%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-224.24%
-204.99%
-475%
-196.15%
0%
0%
EBITDA
-66
-72
-169
-203
-168
-87
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-200%
-180%
-469.44%
-780.76%
0%
0%
D&A cho EBITDA
1
1
1
0
0
1
EBIT
-67
-73
-170
-203
-168
-88
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-203.03%
-182.5%
-472.22%
-780.76%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mersana Therapeutics Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mersana Therapeutics Inc có tổng tài sản là $144, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-69
Tỷ lệ tài chính chính của MRSN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mersana Therapeutics Inc là 0.93, tỷ suất lợi nhuận ròng là -172.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.16.
Doanh thu của Mersana Therapeutics Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mersana Therapeutics Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Antibody-drug Conjugates, với doanh thu 40,497,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mersana Therapeutics Inc, với doanh thu 40,497,000.
Mersana Therapeutics Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mersana Therapeutics Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-69
Mersana Therapeutics Inc có nợ không?
có, Mersana Therapeutics Inc có nợ là 154
Mersana Therapeutics Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mersana Therapeutics Inc có tổng cộng 4.62 cổ phiếu đang lưu hành