Marten Transport Ltd. engages in the provision of temperature-sensitive truckload carrier services. The company is headquartered in Mondovi, Wisconsin. Its Truckload segment provides a combination of regional short-haul and medium-to-long-haul full-load transportation services. Dedicated segment provides customized transportation solutions, utilizing temperature-controlled trailers, dry vans and other specialized equipment within the United States. Its Intermodal segment transports its customers’ freight within the United States utilizing its refrigerated containers on railroad flatcars for portions of trips, with the balance of the trips using its tractors or, to a lesser extent, contracted carriers. Brokerage segment develops contractual relationships with and arranges for third-party carriers to transport freight for its customers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
883
883
963
1,131
1,263
973
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-8%
-15%
-10%
30%
11%
Chi phí doanh thu
601
601
658
758
858
642
Lợi nhuận gộp
282
282
305
372
405
331
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
135
133
134
143
125
103
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
271
271
277
296
275
235
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
3
3
0
0
Lợi nhuận trước thuế
24
24
36
93
144
111
Chi phí thuế thu nhập
6
6
9
23
33
26
Lợi nhuận ròng
17
17
26
70
110
85
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-35%
-35%
-63%
-36%
28.99%
23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
81.52
81.51
81.47
81.41
82
83.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
0.21
0.21
0.33
0.86
1.35
1.02
Tăng trưởng EPS
-35%
-35%
-62%
-36%
32%
21%
Lưu thông tiền mặt tự do
-51
-51
-98
-76
42
-28
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.93%
31.93%
31.67%
32.89%
32.06%
34.01%
Lợi nhuận hoạt động
1.13%
1.13%
2.9%
6.71%
10.21%
9.76%
Lợi nhuận gộp
1.92%
1.92%
2.69%
6.18%
8.7%
8.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.77%
-5.77%
-10.17%
-6.71%
3.32%
-2.87%
EBITDA
115
121
146
199
246
204
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.02%
13.7%
15.16%
17.59%
19.47%
20.96%
D&A cho EBITDA
105
111
118
123
117
109
EBIT
10
10
28
76
129
95
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.13%
1.13%
2.9%
6.71%
10.21%
9.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25%
25%
25%
24.73%
22.91%
23.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Marten Transport Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Marten Transport Ltd có tổng tài sản là $949, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $17
Tỷ lệ tài chính chính của MRTN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Marten Transport Ltd là 5.21, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $10.83.
Doanh thu của Marten Transport Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Marten Transport Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Truckload, với doanh thu 439,792,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Marten Transport Ltd, với doanh thu 963,708,000.
Marten Transport Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Marten Transport Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $17
Marten Transport Ltd có nợ không?
có, Marten Transport Ltd có nợ là 182
Marten Transport Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Marten Transport Ltd có tổng cộng 81.54 cổ phiếu đang lưu hành