Mirvac Group engages in real estate investment, development, third party capital management, and property asset management. The company is headquartered in Sydney, New South Wales and currently employs 1,651 full-time employees. The company owns and manages assets across the residential, office and industrial, retail and build to rent sectors. The Company’s residential properties include houses, apartments, townhouses and land. The company has residential apartment projects and communities across New South Wales, Queensland, Victoria & Western Australia. Its portfolio of office properties includes 101-103 Miller Street, North Sydney; 410 Ann Street, Brisbane; Locomotive Workshop, South Eveleigh; 380 St Kilda Road, Melbourne; 31 Market Street, Sydney; 367 Collins Street, Melbourne; 10-20 Bond Street, Sydney and others. Its portfolio of industrial properties includes 39 Herbert Street, St Leonards. Its Birkenhead Point Brand Outlet is situated five kilometers from Sydney CBD on a prime 3.7-hectare waterfront site.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
2,642
1,301
1,341
1,131
1,784
1,251
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
15%
-25%
-10%
57.99%
62%
Chi phí doanh thu
1,846
894
952
805
1,227
832
Lợi nhuận gộp
796
407
389
326
557
419
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
228
115
113
118
115
117
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
306
152
154
159
175
153
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-33
-23
-10
-19
-43
-18
Lợi nhuận trước thuế
354
331
23
7
-583
-197
Chi phí thuế thu nhập
-32
12
-44
6
21
4
Lợi nhuận ròng
386
319
67
1
-604
-201
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-164%
31,800%
-111%
-101%
59%
-193%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,946
3,946
3,946
3,946
3,945
3,945
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.09
0.08
0.01
0
-0.15
-0.05
Tăng trưởng EPS
-164%
26,833%
-111%
-101%
59%
-194%
Lưu thông tiền mặt tự do
648
396
252
296
514
26
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.12%
31.28%
29%
28.82%
31.22%
33.49%
Lợi nhuận hoạt động
18.54%
19.6%
17.52%
14.76%
21.41%
21.26%
Lợi nhuận gộp
14.61%
24.51%
4.99%
0.08%
-33.85%
-16.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
24.52%
30.43%
18.79%
26.17%
28.81%
2.07%
EBITDA
556
287
269
202
421
302
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.04%
22.05%
20.05%
17.86%
23.59%
24.14%
D&A cho EBITDA
66
32
34
35
39
36
EBIT
490
255
235
167
382
266
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.54%
19.6%
17.52%
14.76%
21.41%
21.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-9.03%
3.62%
-191.3%
85.71%
-3.6%
-2.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mirvac Group là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mirvac Group có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MRVGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mirvac Group là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mirvac Group được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mirvac Group lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Development, với doanh thu 2,224,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Mirvac Group, với doanh thu 3,034,000,000.
Mirvac Group có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mirvac Group có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mirvac Group có nợ không?
không có, Mirvac Group có nợ là 0
Mirvac Group có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mirvac Group có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành