MSA Safety, Inc. engages in the development, manufacture, and sale of safety products, technology, and solutions. The company is headquartered in Cranberry Township, Pennsylvania and currently employs 5,300 full-time employees. The company went IPO on 2004-07-12. The firm's product line is used to protect workers and facility infrastructures. Its product categories are fire service, detection and industrial personal protective equipment (PPE). Its products for fire service include self-contained breathing apparatus (SCBA), protective apparel and helmets; products for detection include fixed gas and flame detection systems and portable gas detection instruments; and products for industrial PPE include industrial head protection and fall protection devices. Its segments include Americas, International and Corporate. The firm serves its markets across the Americas with manufacturing facilities in the United States, Mexico and Brazil. The International segment includes companies in Europe, the Middle East and Africa, and the Asia Pacific region. The company offers a complete line of industrial head protection and accessories that includes the V-Gard helmet brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,874
1,874
1,808
1,787
1,528
1,400
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
1%
17%
9%
4%
Chi phí doanh thu
1,003
1,003
947
935
854
784
Lợi nhuận gộp
871
871
860
852
673
615
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
411
403
388
395
326
317
Nghiên cứu và Phát triển
65
65
66
67
57
57
Chi phí hoạt động
477
469
455
463
404
560
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
26
21
16
14
23
9
Lợi nhuận trước thuế
366
366
375
206
238
23
Chi phí thuế thu nhập
87
87
90
148
58
1
Lợi nhuận ròng
278
278
284
58
179
21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-2%
390%
-68%
752%
-83%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
39.24
39.34
39.53
39.47
39.4
39.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.09
7.08
7.2
1.48
4.56
0.54
Tăng trưởng EPS
-2%
-2%
386%
-67%
744%
-83%
Lưu thông tiền mặt tự do
295
295
242
50
113
150
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.47%
46.47%
47.56%
47.67%
44.04%
43.92%
Lợi nhuận hoạt động
20.97%
21.39%
22.4%
21.71%
17.6%
3.92%
Lợi nhuận gộp
14.83%
14.83%
15.7%
3.24%
11.71%
1.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.74%
15.74%
13.38%
2.79%
7.39%
10.71%
EBITDA
464
472
469
448
325
105
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.75%
25.18%
25.94%
25.06%
21.26%
7.5%
D&A cho EBITDA
71
71
64
60
56
50
EBIT
393
401
405
388
269
55
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.97%
21.39%
22.4%
21.71%
17.6%
3.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.77%
23.77%
24%
71.84%
24.36%
4.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MSA Safety Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MSA Safety Inc có tổng tài sản là $2,554, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $278
Tỷ lệ tài chính chính của MSA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MSA Safety Inc là 2.15, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $47.62.
Doanh thu của MSA Safety Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MSA Safety Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Breathing Apparatus, với doanh thu 371,176,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho MSA Safety Inc, với doanh thu 1,261,841,000.
MSA Safety Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MSA Safety Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $278
MSA Safety Inc có nợ không?
có, MSA Safety Inc có nợ là 1,187
MSA Safety Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MSA Safety Inc có tổng cộng 38.91 cổ phiếu đang lưu hành