MISUMI Group, Inc. engages in the business of industrial products. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To. The company operates through three business segments. FA Business segment develops and provides standard parts for automated machines (shafts, bushings, linear guides, positioning parts, pulleys, aluminum frames, stages), automatic positioning modules and various experimental and research equipment related to optical technology, and components for various equipment production sites. Die Component Business segment develops and provides press dies for metal plastic processing, standard mold parts (punches and dies, spring guides, ejector pins, core pins, guides, retainers), and precision mold parts, primarily for the automotive and electronic/electrical equipment sectors. VONA Business segment is general distribution business centered on online sale, provides manufacture and automation related equipment parts, indirect materials and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
473,455
131,440
120,722
114,847
106,446
99,368
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
32%
20%
11%
8%
0%
Chi phí doanh thu
251,279
69,340
63,611
60,944
57,384
53,428
Lợi nhuận gộp
222,176
62,100
57,111
53,903
49,062
45,940
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
166,352
44,261
41,762
41,257
39,072
36,311
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
166,353
44,263
41,762
41,257
39,071
36,313
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
310
-46
49
177
130
103
Lợi nhuận trước thuế
55,935
17,709
15,588
13,018
9,620
10,272
Chi phí thuế thu nhập
10,825
5,967
-1,881
3,937
2,802
3,015
Lợi nhuận ròng
44,941
11,703
17,430
9,030
6,778
7,219
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
30%
62%
109%
-10%
-24%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
265.07
265.07
266.72
269.99
274.15
275.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-3%
-2%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
169.54
44.15
65.34
33.44
24.72
26.23
Tăng trưởng EPS
35%
68%
115.99%
-8%
-23%
-20%
Lưu thông tiền mặt tự do
43,140
7,437
15,229
11,588
8,886
2,200
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.92%
47.24%
47.3%
46.93%
46.09%
46.23%
Lợi nhuận hoạt động
11.79%
13.57%
12.71%
11.01%
9.38%
9.68%
Lợi nhuận gộp
9.49%
8.9%
14.43%
7.86%
6.36%
7.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.11%
5.65%
12.61%
10.08%
8.34%
2.21%
EBITDA
77,380
23,410
20,967
17,943
15,060
13,791
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.34%
17.81%
17.36%
15.62%
14.14%
13.87%
D&A cho EBITDA
21,557
5,573
5,618
5,297
5,069
4,164
EBIT
55,823
17,837
15,349
12,646
9,991
9,627
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.79%
13.57%
12.71%
11.01%
9.38%
9.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.35%
33.69%
-12.06%
30.24%
29.12%
29.35%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MISUMI Group Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MISUMI Group Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MSSMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MISUMI Group Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của MISUMI Group Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MISUMI Group Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Variation & One-stop by New Alliance, với doanh thu 179,732,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho MISUMI Group Inc., với doanh thu 177,688,000,000.
MISUMI Group Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MISUMI Group Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
MISUMI Group Inc. có nợ không?
không có, MISUMI Group Inc. có nợ là 0
MISUMI Group Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MISUMI Group Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành