MGX Resources Ltd. engages in the business of mining, exploration, and development of hematite iron ore deposits. The company is headquartered in Perth, Western Australia and currently employs 373 full-time employees. The firm operates through Koolan Island segment, which includes the mining, crushing and sale of iron ore direct from the Koolan Island iron ore operation. Its Koolan Island operation is located in the Buccaneer Archipelago approximately 140 km north of Derby, in the Kimberley region of Western Australia. The firm has mining and exploration interests in Tallering Peak mining area located approximately 160km northeast of Geraldton, with a focus on exploring for base metals mineralization. The firm has also entered into an agreement to acquire approximately 50% interest in the Central Tanami Gold Project in the Northern Territory.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
350
350
684
452
142
336
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-49%
-49%
51%
218%
-57.99%
-26%
Chi phí doanh thu
330
330
491
338
215
214
Lợi nhuận gộp
20
20
193
114
-72
121
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17
17
18
26
16
12
Nghiên cứu và Phát triển
2
2
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
21
21
16
12
5
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-70
-70
52
30
-248
92
Chi phí thuế thu nhập
11
11
46
25
-74
28
Lợi nhuận ròng
-82
-82
6
5
-174
64
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,467%
-1,467%
20%
-103%
-372%
-24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,174.77
1,187.81
1,204.25
1,202.96
1,196.32
1,173.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
0%
1%
2%
2%
EPS (Làm loãng)
-0.06
-0.06
0
0
-0.14
0.05
Tăng trưởng EPS
-1,419%
-1,406%
23%
-103%
-367%
-26%
Lưu thông tiền mặt tự do
33
33
267
56
-197
-49
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5.71%
5.71%
28.21%
25.22%
-50.7%
36.01%
Lợi nhuận hoạt động
-0.28%
-0.28%
25.73%
22.34%
-54.22%
35.11%
Lợi nhuận gộp
-23.42%
-23.42%
0.87%
1.1%
-122.53%
19.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.42%
9.42%
39.03%
12.38%
-138.73%
-14.58%
EBITDA
-1
-1
176
101
-77
118
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-0.28%
-0.28%
25.73%
22.34%
-54.22%
35.11%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-1
-1
176
101
-77
118
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.28%
-0.28%
25.73%
22.34%
-54.22%
35.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-15.71%
-15.71%
88.46%
83.33%
29.83%
30.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MGX Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MGX Resources Limited có tổng tài sản là $582, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-82
Tỷ lệ tài chính chính của MTGRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MGX Resources Limited là 4.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là -23.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.29.
Doanh thu của MGX Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MGX Resources Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mid-West, với doanh thu 667,678,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho MGX Resources Limited, với doanh thu 667,678,000.
MGX Resources Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MGX Resources Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-82
MGX Resources Limited có nợ không?
có, MGX Resources Limited có nợ là 129
MGX Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MGX Resources Limited có tổng cộng 1,179.55 cổ phiếu đang lưu hành