Métropole Télévision SA engages in the provision of television broadcasting services. The firm activity is distributed as operation of TV channel, operation of radio stations, production of programs and marketing of audiovisual rights. The company provides 4 free channels (M6, W9, 6ter and Gulli), 9 pay channels (Paris Premiere, Tva, M6 Music, Serie Club, Tiji, Canal J, RFM TV, MCM and MCM Top) and 4 digital channels (6play, 6play Max, Gulli Max and Gulli Replay). The firm offers ownership of RTL, RTL2 and Fun Radio radio stations and broadcast of podcasts; It provides marketing of derivative products, publication of magazines, organization of events, publishing of websites, teleshopping, etc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
Doanh thu
1,266
643
622
632
654
656
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
2%
-5%
-4%
-50%
6%
Chi phí doanh thu
439
250
188
172
192
184
Lợi nhuận gộp
827
393
433
460
461
472
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
610
316
293
321
302
319
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
720
344
375
357
342
356
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
0
0
0
-1
1
Lợi nhuận trước thuế
112
47
64
97
119
118
Chi phí thuế thu nhập
27
13
14
40
32
33
Lợi nhuận ròng
100
36
64
59
87
85
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
-39%
-26%
-31%
-63%
-18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
126.66
126.66
126.76
126.51
126.78
126.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.79
0.28
0.5
0.46
0.69
0.67
Tăng trưởng EPS
-32%
-39%
-27%
-30%
-63%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
30
-13
44
20
112
19
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.32%
61.11%
69.61%
72.78%
70.48%
71.95%
Lợi nhuận hoạt động
8.45%
7.46%
9.32%
16.29%
18.04%
17.53%
Lợi nhuận gộp
7.89%
5.59%
10.28%
9.33%
13.3%
12.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.36%
-2.02%
7.07%
3.16%
17.12%
2.89%
EBITDA
231
85
144
143
164
156
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.24%
13.21%
23.15%
22.62%
25.07%
23.78%
D&A cho EBITDA
124
37
86
40
46
41
EBIT
107
48
58
103
118
115
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.45%
7.46%
9.32%
16.29%
18.04%
17.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.1%
27.65%
21.87%
41.23%
26.89%
27.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metropole Television SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Metropole Television SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MTPVY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Metropole Television SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Metropole Television SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Metropole Television SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Video, với doanh thu 991,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Metropole Television SA, với doanh thu 1,255,500,000.
Metropole Television SA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Metropole Television SA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Metropole Television SA có nợ không?
không có, Metropole Television SA có nợ là 0
Metropole Television SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Metropole Television SA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành