Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/27/2025
09/28/2024
09/30/2023
09/24/2022
09/25/2021
Doanh thu
22,175
22,006
21,219
20,725
18,889
18,283
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
2%
10%
3%
2%
Chi phí doanh thu
17,772
17,636
17,040
16,642
15,106
14,628
Lợi nhuận gộp
4,403
4,370
4,179
4,082
3,783
3,655
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
1,390
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,921
2,881
2,769
2,641
2,466
2,400
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
7
6
3
-1
-5
Lợi nhuận trước thuế
1,304
1,320
1,250
1,322
1,154
1,121
Chi phí thuế thu nhập
318
300
318
303
304
295
Lợi nhuận ròng
983
1,017
928
1,015
846
823
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
10%
-9%
20%
3%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
214.6
219.7
225.8
233
241
247
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-3%
-3%
-3%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
4.58
4.62
4.11
4.35
3.51
3.33
Tăng trưởng EPS
6%
13%
-5%
24%
5%
6%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,194
1,214
1,100
883
840
984
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.85%
19.85%
19.69%
19.69%
20.02%
19.99%
Lợi nhuận hoạt động
6.68%
6.76%
6.64%
6.95%
6.97%
6.86%
Lợi nhuận gộp
4.43%
4.62%
4.37%
4.89%
4.47%
4.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.38%
5.51%
5.18%
4.26%
4.44%
5.38%
EBITDA
2,086
2,082
1,979
1,966
1,820
1,733
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.4%
9.46%
9.32%
9.48%
9.63%
9.47%
D&A cho EBITDA
604
594
570
525
503
478
EBIT
1,482
1,488
1,409
1,441
1,317
1,255
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.68%
6.76%
6.64%
6.95%
6.97%
6.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.38%
22.72%
25.44%
22.91%
26.34%
26.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metro Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Metro Inc. có tổng tài sản là $14,539, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,017
Tỷ lệ tài chính chính của MTRAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Metro Inc. là 1.93, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $100.16.
Doanh thu của Metro Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu Metro Inc. chưa có sẵn.
Metro Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Metro Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,017
Metro Inc. có nợ không?
có, Metro Inc. có nợ là 7,512
Metro Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Metro Inc. có tổng cộng 214.74 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$68.05
Giá mở cửa
$67.62
Phạm vi ngày
$67.62 - $67.62
Phạm vi 52 tuần
$66.03 - $83.02
Khối lượng
200
Khối lượng trung bình
3.2K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
3.31
Vốn hóa thị trường
$14.4B
Metro, Inc. là gì?
Metro, Inc. engages in the retail and distribution of food and pharmacy products. The company is headquartered in Montreal, Quebec and currently employs 31,074 full-time employees. As a retailer, franchisor, distributor, manufacturer, and provider of e-commerce services, the Company operates or services a network of approximately 995 food stores under several banners including Metro, Metro Plus, Super C, Food Basics, Adonis and Premiere Moisson, and some 640 pharmacies primarily under the Jean Coutu, Brunet, Metro Pharmacy and Food Basics Pharmacy banners. Under the concept of Marche and Depot, Super C banner offers consumers access to a range of grocery products. Food Basics is a discount store providing low priced quality products to value-seeking customers across Ontario. Brunet’s engagement is to provide Quebecers with personalized advice and services related to their health. Food Basics Pharmacy is a full-service pharmacy and offers customers professional services such as health reminders, blood pressure monitoring, medication and syringe disposal, and others.