Manila Water Co., Inc. engages in the provision of water distribution services. Its segments include Manila Concession and Head Office; Domestic Subsidiaries; and Foreign Subsidiaries. The Manila Concession and Head Office segment represents the operations of the Manila Concession (East Zone) of the Company. The Domestic subsidiaries segment represents the financial results of the Philippine businesses such as Manila Water Infratech Solutions Corp. (MWIS), Calasiao Water, Manila Water Philippine Ventures, Inc. (MWPVI). The Foreign subsidiaries segment includes businesses outside the Philippines under its subsidiary Manila Water Asia Pacific Pte. Ltd. (MWAP). Its services include bulk water supply, sewerage and sanitation, water treatment plants and others. The Company’s subsidiaries include MWIS, Calasiao Water Company, Inc., MWAP, Manila Water Philippine Ventures, Inc., among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
41,270
10,630
10,128
10,056
10,454
9,540
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
11%
11%
9%
10%
8%
Chi phí doanh thu
11,526
3,151
2,794
2,832
2,749
2,856
Lợi nhuận gộp
29,743
7,479
7,334
7,224
7,706
6,684
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,094
452
546
540
554
482
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,920
1,282
1,673
1,466
1,498
1,219
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,464
1,099
74
20
269
107
Lợi nhuận trước thuế
22,620
5,861
4,711
6,127
5,919
4,935
Chi phí thuế thu nhập
4,887
1,026
1,255
1,257
1,347
1,229
Lợi nhuận ròng
14,653
3,883
2,762
4,142
3,864
3,133
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
52%
24%
691%
48%
16%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,604
2,604
2,601.49
2,600.03
2,599
2,597
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.63
1.49
1.06
1.59
1.49
1.21
Tăng trưởng EPS
52%
23%
690%
47%
16%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,221
2,094
2,743
-513
897
1,636
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.06%
70.35%
72.41%
71.83%
73.71%
70.06%
Lợi nhuận hoạt động
57.72%
58.28%
55.88%
57.24%
59.38%
57.29%
Lợi nhuận gộp
35.5%
36.52%
27.27%
41.18%
36.96%
32.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.65%
19.69%
27.08%
-5.1%
8.58%
17.14%
EBITDA
24,947
7,721
6,984
7,072
7,500
6,769
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
60.44%
72.63%
68.95%
70.32%
71.74%
70.95%
D&A cho EBITDA
1,125
1,525
1,324
1,315
1,292
1,303
EBIT
23,822
6,196
5,660
5,757
6,208
5,466
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
57.72%
58.28%
55.88%
57.24%
59.38%
57.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.6%
17.5%
26.63%
20.51%
22.75%
24.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Manila Water Company, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Manila Water Company, Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MWTCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Manila Water Company, Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Manila Water Company, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Manila Water Company, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manila Concession and Head Office, với doanh thu 31,959,035,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Manila Water Company, Inc., với doanh thu 43,131,039,000.
Manila Water Company, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Manila Water Company, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Manila Water Company, Inc. có nợ không?
không có, Manila Water Company, Inc. có nợ là 0
Manila Water Company, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Manila Water Company, Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành