Manila Water Co., Inc. engages in the provision of water distribution services. Its segments include Manila Concession and Head Office; Domestic Subsidiaries; and Foreign Subsidiaries. The Manila Concession and Head Office segment represents the operations of the Manila Concession (East Zone) of the Company. The Domestic subsidiaries segment represents the financial results of the Philippine businesses such as Manila Water Infratech Solutions Corp. (MWIS), Calasiao Water, Manila Water Philippine Ventures, Inc. (MWPVI). The Foreign subsidiaries segment includes businesses outside the Philippines under its subsidiary Manila Water Asia Pacific Pte. Ltd. (MWAP). Its services include bulk water supply, sewerage and sanitation, water treatment plants and others. The Company’s subsidiaries include MWIS, Calasiao Water Company, Inc., MWAP, Manila Water Philippine Ventures, Inc., among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
39,152
36,647
30,709
22,798
20,530
21,125
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
19%
35%
11%
-3%
-2%
Chi phí doanh thu
11,613
11,626
10,431
9,563
8,941
7,965
Lợi nhuận gộp
27,538
25,020
20,278
13,235
11,589
13,159
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,135
2,082
1,651
1,457
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,781
5,630
4,670
4,279
3,906
3,895
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,271
1,372
358
713
-158
-546
Lợi nhuận trước thuế
18,379
15,105
8,975
8,160
5,308
6,663
Chi phí thuế thu nhập
4,750
4,134
3,104
2,013
1,539
1,748
Lợi nhuận ròng
11,489
9,232
4,913
5,166
3,129
3,736
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
55%
88%
-5%
65%
-16%
-18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,600.03
2,595.47
2,810.28
2,044.09
2,543.17
2,064.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-8%
37%
-20%
23%
0%
EPS (Làm loãng)
4.42
3.55
1.74
2.53
1.23
1.8
Tăng trưởng EPS
55%
103%
-31%
105%
-31%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
-339
-168
2,563
-8,173
-1,539
-1,523
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.33%
68.27%
66.03%
58.05%
56.44%
62.29%
Lợi nhuận hoạt động
55.57%
52.91%
50.82%
39.27%
37.41%
43.84%
Lợi nhuận gộp
29.34%
25.19%
15.99%
22.65%
15.24%
17.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.86%
-0.45%
8.34%
-35.84%
-7.49%
-7.2%
EBITDA
22,797
24,737
19,914
12,000
11,310
12,817
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
58.22%
67.5%
64.84%
52.63%
55.09%
60.67%
D&A cho EBITDA
1,040
5,347
4,307
3,045
3,628
3,554
EBIT
21,757
19,390
15,607
8,955
7,682
9,263
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
55.57%
52.91%
50.82%
39.27%
37.41%
43.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.84%
27.36%
34.58%
24.66%
28.99%
26.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Manila Water Company, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Manila Water Company, Inc. có tổng tài sản là $227,943, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $9,232
Tỷ lệ tài chính chính của MWTCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Manila Water Company, Inc. là 1.49, tỷ suất lợi nhuận ròng là 25.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.11.
Doanh thu của Manila Water Company, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Manila Water Company, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manila Concession and Head Office, với doanh thu 28,845,561,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Manila Water Company, Inc., với doanh thu 39,391,024,000.
Manila Water Company, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Manila Water Company, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $9,232
Manila Water Company, Inc. có nợ không?
có, Manila Water Company, Inc. có nợ là 152,703
Manila Water Company, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Manila Water Company, Inc. có tổng cộng 2,597.09 cổ phiếu đang lưu hành