Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
11
10
13
14
9
6
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-23%
-7%
56%
50%
500%
Chi phí doanh thu
12
11
11
8
8
8
Lợi nhuận gộp
0
-1
1
5
1
-1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3
3
4
3
3
2
Nghiên cứu và Phát triển
3
2
3
2
2
1
Chi phí hoạt động
5
5
4
5
5
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-7
-6
-4
-2
-4
-5
Chi phí thuế thu nhập
1
1
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-9
-7
-4
-2
-4
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
80%
75%
100%
-50%
0%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
574.91
517.83
362.87
321.3
255.37
171
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
43%
13%
26%
49%
-87%
EPS (Làm loãng)
-0.01
-0.01
-0.01
0
-0.01
-0.02
Tăng trưởng EPS
66%
36%
56%
-56%
-35%
3,025%
Lưu thông tiền mặt tự do
-18
-29
-8
-2
-3
-5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
-10%
7.69%
35.71%
11.11%
-16.66%
Lợi nhuận hoạt động
-54.54%
-60%
-23.07%
0%
-44.44%
-83.33%
Lợi nhuận gộp
-81.81%
-70%
-30.76%
-14.28%
-44.44%
-66.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-163.63%
-290%
-61.53%
-14.28%
-33.33%
-83.33%
EBITDA
-6
-6
-3
0
-4
-5
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-54.54%
-60%
-23.07%
0%
-44.44%
-83.33%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-6
-6
-3
0
-4
-5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-54.54%
-60%
-23.07%
0%
-44.44%
-83.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-14.28%
-16.66%
0%
0%
0%
0%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$39.33
Giá mở cửa
$37.29
Phạm vi ngày
$37.21 - $40.07
Phạm vi 52 tuần
$34.69 - $99.55
Khối lượng
784.0K
Khối lượng trung bình
1.3M
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
12.6M
NAIL là gì?
NAIL was created on 2015-08-19 by Direxion. The fund's investment portfolio concentrates primarily on theme equity. NAIL provides 3x daily leveraged bullish exposure to an index composed of US companies within the home construction sector.