Niobay Metals, Inc. engages in the acquisition and exploration of mineral properties. The company is headquartered in Montreal, Quebec. The firm is engaged in the acquisition and exploration of mineral properties. The company holds a 100% interest in the James Bay Niobium Project located 45 kilometers (KM) south of Moosonee, in the Moose Cree Traditional Territory of the James Bay Lowlands in Ontario. The firm holds, through its 72.5%-owned subsidiary Crevier Minerals Inc (CMI), the Crevier niobium and tantalum project (the Crevier Project) located 53 kilometers (km) north of the municipality of Girardville, Quebec and on the Nitassinan territory of the Pekuakamiulnuatsh First Nation. The firm also has the option to acquire an 80% interest in the Foothills project, a titanium-phosphate project located near the former St-Urbain mine site in Quebec. The QTZ exploration project is northwest of its Crevier property and includes 257 mining claims. The company holds interest in an Crevier niobium and tantalum project, located in Quebec, Canada.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
1
1
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
2
1
1
3
2
2
Chi phí hoạt động
4
2
2
5
4
-1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-3
-2
-2
-4
-4
0
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-3
-2
-2
-4
-3
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
200%
0%
-50%
33%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
125.86
92.35
74.81
71.27
70.82
53.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
27%
23%
5%
1%
32%
17%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.02
-0.02
-0.06
-0.05
-0.01
Tăng trưởng EPS
35%
-8%
-55%
12%
303%
-57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
-2
-2
-6
-3
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-4
-2
-2
-5
-4
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-4
-2
-2
-5
-4
1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Niobay Metals Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Niobay Metals Inc. có tổng tài sản là $3, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Tỷ lệ tài chính chính của NBYCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Niobay Metals Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Niobay Metals Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Niobay Metals Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Canadian Utilities Limited - ATCO Energy Systems, với doanh thu 3,071,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Niobay Metals Inc., với doanh thu 4,045,000,000.
Niobay Metals Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Niobay Metals Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Niobay Metals Inc. có nợ không?
không có, Niobay Metals Inc. có nợ là 0
Niobay Metals Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Niobay Metals Inc. có tổng cộng 107.27 cổ phiếu đang lưu hành