National Grid Plc engages in the transmission and distribution of electricity and gas. The firm's principal activities involve the transmission and distribution of electricity in Great Britain and of electricity and gas in the northeastern United States. Its segments include UK Electricity Transmission, UK Electricity Distribution, New England, New York and National Grid Ventures. The UK Electricity Transmission segment includes the high-voltage electricity transmission networks in England and Wales. The UK Electricity Distribution segment includes electricity distribution networks of NGED in the East Midlands, West Midlands and South West of England and South Wales. The New England segment includes electricity distribution networks, high-voltage electricity transmission networks and gas distribution networks in New England. The New York segment includes electricity distribution networks, high-voltage electricity transmission networks and gas distribution networks in New York.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
Doanh thu
17,687
10,622
7,065
10,417
7,961
11,361
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
2%
-11%
-8%
-6%
-7%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
243
185
58
119
81
88
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
12,643
7,193
5,450
6,862
6,751
7,310
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-23
1
-24
-35
-14
-30
Lợi nhuận trước thuế
4,182
3,356
826
2,966
684
1,677
Chi phí thuế thu nhập
939
731
208
709
112
524
Lợi nhuận ròng
3,241
2,624
617
2,255
647
1,162
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
16%
-5%
94%
-43%
-82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,992
4,992
4,950
4,932
4,526
3,736
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
9%
32%
2%
-15%
EPS (Làm loãng)
0.65
0.52
0.12
0.45
0.12
0.31
Tăng trưởng EPS
11%
15%
-1%
47%
-47%
-79%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,593
-1,546
-1,047
-839
-1,782
74
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
28.51%
32.28%
22.85%
34.12%
15.19%
35.65%
Lợi nhuận gộp
18.32%
24.7%
8.73%
21.64%
8.12%
10.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-14.66%
-14.55%
-14.81%
-8.05%
-22.38%
0.65%
EBITDA
7,291
4,574
2,717
4,976
2,268
5,091
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
41.22%
43.06%
38.45%
47.76%
28.48%
44.81%
D&A cho EBITDA
2,247
1,145
1,102
1,421
1,058
1,040
EBIT
5,044
3,429
1,615
3,555
1,210
4,051
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.51%
32.28%
22.85%
34.12%
15.19%
35.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.45%
21.78%
25.18%
23.9%
16.37%
31.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của National Grid plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), National Grid plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NGG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của National Grid plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của National Grid plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
National Grid plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Vehicle, với doanh thu 10,695,476,479 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho National Grid plc, với doanh thu 12,170,570,139.
National Grid plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, National Grid plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
National Grid plc có nợ không?
không có, National Grid plc có nợ là 0
National Grid plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
National Grid plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành