Niterra Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of spark plugs, technical ceramics, and related products for internal combustion engines. The company is headquartered in Nagoya, Aichi-Ken and currently employs 15,644 full-time employees. The firm operates three business segments. The Automobile-Related segment is engaged in the manufacture and sale of parts that are mainly assembled into automobiles, such as spark plugs and exhaust gas sensors. The Ceramics segment manufactures and sells cutting tools, industrial equipment components, semiconductor manufacturing equipment components, semiconductor packages, and oxygen concentrators for medical use. The New Business segment is engaged in the manufacture and sale of products related to new businesses such as the environmental energy field. The company also sells materials and provides welfare services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
693,375
652,993
614,486
562,559
491,733
427,546
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
6%
9%
14%
15%
0%
Chi phí doanh thu
419,669
394,893
388,293
364,743
335,564
297,331
Lợi nhuận gộp
273,706
258,100
226,193
197,816
156,169
130,215
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
137,169
124,678
113,717
102,670
87,911
77,828
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
137,602
131,307
120,664
109,811
89,945
82,922
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-472
5
-120
909
-179
Lợi nhuận trước thuế
144,554
133,313
117,184
93,384
83,642
52,001
Chi phí thuế thu nhập
39,462
40,531
34,805
29,794
24,139
14,420
Lợi nhuận ròng
101,727
92,625
82,646
66,293
60,200
38,367
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
15%
12%
25%
10%
56.99%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
198.03
198.62
201.83
203.29
203.35
203.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-2%
-1%
0%
0%
-2%
EPS (Làm loãng)
513.68
466.34
409.47
326.09
296.03
188.59
Tăng trưởng EPS
15%
14%
26%
10%
56.99%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
74,227
97,748
85,164
42,502
44,067
33,823
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.47%
39.52%
36.81%
35.16%
31.75%
30.45%
Lợi nhuận hoạt động
19.62%
19.41%
17.17%
15.64%
13.46%
11.06%
Lợi nhuận gộp
14.67%
14.18%
13.44%
11.78%
12.24%
8.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.7%
14.96%
13.85%
7.55%
8.96%
7.91%
EBITDA
177,439
135,758
114,686
95,213
72,376
52,795
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.59%
20.79%
18.66%
16.92%
14.71%
12.34%
D&A cho EBITDA
41,335
8,965
9,157
7,208
6,152
5,502
EBIT
136,104
126,793
105,529
88,005
66,224
47,293
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.62%
19.41%
17.17%
15.64%
13.46%
11.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.29%
30.4%
29.7%
31.9%
28.85%
27.73%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Niterra Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Niterra Co., Ltd. có tổng tài sản là $990,966, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $92,625
Tỷ lệ tài chính chính của NGKSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Niterra Co., Ltd. là 3.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.18, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,287.64.
Doanh thu của Niterra Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Niterra Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automotive, với doanh thu 538,894,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Niterra Co., Ltd., với doanh thu 165,243,000,000.
Niterra Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Niterra Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $92,625
Niterra Co., Ltd. có nợ không?
có, Niterra Co., Ltd. có nợ là 316,393
Niterra Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Niterra Co., Ltd. có tổng cộng 198.43 cổ phiếu đang lưu hành