NAVER Corp. engages in the provision of Internet advertisement and search portal services. The company is headquartered in Seongnam, Gyeonggi-Do. The company went IPO on 2008-11-28. The firm provides business platform services such as general search and shopping search and others. The firm operates platforms such as LINE and SNOW and others. The firm provides advertising services such as general display advertising (DA), shopping DA, band DA, Naver TV video advertisement. The firm operates information technology (IT) platforms such as Naver Pay, Cloud, Lineworks and IT Services, among others. The firm provides content services such as webtoons, music and V Live, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
12,035,007
12,035,007
10,737,719
9,670,643
8,220,078
6,817,599
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
11%
18%
21%
28.99%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
9,081,570
8,084,940
7,599,483
6,354,505
5,058,676
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,826,868
9,826,868
8,758,455
8,181,823
6,915,414
5,492,121
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-58,662
-95,210
-88,104
-111,093
-146,301
-141,896
Lợi nhuận trước thuế
2,420,143
2,420,143
2,322,184
1,481,396
1,083,717
2,126,399
Chi phí thuế thu nhập
601,396
601,396
390,208
496,378
410,536
648,668
Lợi nhuận ròng
1,942,877
1,942,877
1,912,900
1,001,968
749,899
16,479,499
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
91%
34%
-95%
1,545%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
152.4
150.59
150.59
150.42
150.41
150
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
0%
0%
0%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
12,748.31
12,901.45
12,702.36
6,660.8
4,985.43
109,860.4
Tăng trưởng EPS
-2%
2%
91%
34%
-95%
1,506%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,776,422
1,776,422
2,009,769
1,309,972
697,156
574,086
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
18.34%
18.34%
18.43%
15.39%
15.87%
19.44%
Lợi nhuận gộp
16.14%
16.14%
17.81%
10.36%
9.12%
241.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.76%
14.76%
18.71%
13.54%
8.48%
8.42%
EBITDA
2,953,436
2,953,436
2,652,778
2,071,159
1,865,572
1,758,922
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.54%
24.54%
24.7%
21.41%
22.69%
25.79%
D&A cho EBITDA
745,298
745,298
673,515
582,339
560,908
433,444
EBIT
2,208,138
2,208,138
1,979,263
1,488,820
1,304,664
1,325,478
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.34%
18.34%
18.43%
15.39%
15.87%
19.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.84%
24.84%
16.8%
33.5%
37.88%
30.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NAVER Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NAVER Corporation có tổng tài sản là $41,084,496, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,942,877
Tỷ lệ tài chính chính của NHNCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NAVER Corporation là 3.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.14, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $79,917.12.
Doanh thu của NAVER Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NAVER Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Search Platform, với doanh thu 3,946,165,724,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Korea là thị trường chính cho NAVER Corporation, với doanh thu 9,204,947,147,000.
NAVER Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NAVER Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,942,877
NAVER Corporation có nợ không?
có, NAVER Corporation có nợ là 13,502,539
NAVER Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NAVER Corporation có tổng cộng 151.16 cổ phiếu đang lưu hành