NICHIAS Corp. manufactures and supplies thermal insulation materials. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 6,373 full-time employees. The firm operates in five segments. The Construction and Sales for Plants segment is engaged in the construction and maintenance of hot insulation works, fire-retardant works, soundproofing works and disaster prevention works. The Industrial Products segment is engaged in the provision of gasket packing, fluorine resin products, heat insulating materials and filters. The Advanced Product segment offers pipes and machinery for handling heat, liquid chemicals and gas. The Automobile Parts segment offers cylinder head gaskets and other parts. The Construction Material segment offers noncombustible matters and adiabatic materials.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
248,595
256,512
249,391
238,116
216,236
196,372
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
3%
5%
10%
10%
-6%
Chi phí doanh thu
181,146
185,739
184,626
180,107
162,856
150,307
Lợi nhuận gộp
67,449
70,773
64,765
58,009
53,380
46,065
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
33,370
29,700
28,291
26,797
25,943
25,275
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
33,370
31,041
29,557
28,055
27,116
26,449
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,141
1,334
1,072
1,207
945
1,055
Lợi nhuận trước thuế
38,600
45,358
38,352
30,822
30,679
17,532
Chi phí thuế thu nhập
8,239
13,173
11,251
9,281
8,513
6,745
Lợi nhuận ròng
30,227
32,073
26,961
21,398
22,034
10,715
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
19%
26%
-3%
106%
-27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
63.63
65.27
66.31
66.33
66.33
66.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-2%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
475.02
491.35
406.59
322.58
332.17
161.53
Tăng trưởng EPS
2%
21%
26%
-3%
106%
-27%
Lưu thông tiền mặt tự do
11,657
24,219
6,327
10,020
15,472
10,384
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.13%
27.59%
25.96%
24.36%
24.68%
23.45%
Lợi nhuận hoạt động
13.7%
15.48%
14.11%
12.57%
12.14%
9.98%
Lợi nhuận gộp
12.15%
12.5%
10.81%
8.98%
10.18%
5.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.68%
9.44%
2.53%
4.2%
7.15%
5.28%
EBITDA
41,435
47,358
42,801
37,408
32,880
26,152
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.66%
18.46%
17.16%
15.7%
15.2%
13.31%
D&A cho EBITDA
7,356
7,626
7,593
7,454
6,616
6,536
EBIT
34,079
39,732
35,208
29,954
26,264
19,616
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.7%
15.48%
14.11%
12.57%
12.14%
9.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.34%
29.04%
29.33%
30.11%
27.74%
38.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nichias Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nichias Corp có tổng tài sản là $289,044, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,073
Tỷ lệ tài chính chính của NICFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nichias Corp là 3.92, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,929.71.
Doanh thu của Nichias Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nichias Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Construction and Sales for Plants, với doanh thu 78,456,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nichias Corp, với doanh thu 203,462,000,000.
Nichias Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nichias Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,073
Nichias Corp có nợ không?
có, Nichias Corp có nợ là 73,623
Nichias Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nichias Corp có tổng cộng 64.32 cổ phiếu đang lưu hành