Nifco, Inc. engages in the manufacture and sale of industrial plastic products and components. The company is headquartered in Yokosuka-Shi, Kanagawa-Ken and currently employs 9,041 full-time employees. The firm operates in two business segments. The Molded Synthetic Resin segment manufactures and sells industrial plastics, fasteners, plastic precision molding components and molds. The Bed and Furniture segment is engaged in the production and sale of beds, the import and sale of furniture, and reclining chair business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
352,650
90,318
89,219
87,572
85,541
89,018
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
1%
2%
-3%
-1%
-9%
Chi phí doanh thu
245,155
64,057
61,651
61,157
58,290
62,410
Lợi nhuận gộp
107,495
26,261
27,568
26,415
27,251
26,608
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
59,416
15,905
14,980
14,279
14,252
15,271
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
59,417
15,905
14,980
14,280
14,252
15,270
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
216
198
-91
-112
221
96
Lợi nhuận trước thuế
51,356
11,266
13,814
12,596
13,680
13,088
Chi phí thuế thu nhập
16,184
5,435
3,500
3,673
3,576
-4,057
Lợi nhuận ròng
34,079
5,540
10,053
8,655
9,831
16,848
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-24%
-67%
-20%
32%
11%
-426.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
93.24
93.24
93.84
94.87
95.19
95.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-3%
-4%
-4%
EPS (Làm loãng)
365.48
59.41
107.12
91.22
103.26
176.5
Tăng trưởng EPS
-22%
-66%
-18%
36%
16%
-440%
Lưu thông tiền mặt tự do
28,143
19,594
--
8,549
--
18,426
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.48%
29.07%
30.89%
30.16%
31.85%
29.89%
Lợi nhuận hoạt động
13.63%
11.46%
14.1%
13.85%
15.19%
12.73%
Lợi nhuận gộp
9.66%
6.13%
11.26%
9.88%
11.49%
18.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.98%
21.69%
--
9.76%
--
20.69%
EBITDA
60,645
16,699
--
18,359
--
17,837
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.19%
18.48%
--
20.96%
--
20.03%
D&A cho EBITDA
12,567
6,343
--
6,224
--
6,499
EBIT
48,078
10,356
12,588
12,135
12,999
11,338
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.63%
11.46%
14.1%
13.85%
15.19%
12.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.51%
48.24%
25.33%
29.16%
26.14%
-30.99%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nifco Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nifco Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NIFCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nifco Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nifco Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nifco Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Synthetic Resin Molded Products, với doanh thu 315,942,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nifco Inc., với doanh thu 104,747,000,000.
Nifco Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nifco Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0