Mitsui Fudosan Accommodations Fund, Inc. engages in the provision of real estate investment activities. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2006-08-04. The company aims to achieve sustainable growth in asset and stable earnings from mid- to long-term perspectives. The Fund mainly invests in hospitality facilities, collectively known as dormitories, corporate housing, service apartments, senior housing, and lodging facilities. The investment area for rental housing is the Tokyo metropolitan area, primarily Tokyo's 23 wards, and regional core designated metropolitan areas, while the investment area for hospitality facilities is major cities nationwide and their surrounding areas. The Fund is a closed-end investment corporation that does not allow for refunds upon request by investors. The Fund’s properties include the Okawabata Rental Building, Park Axis Gakugei University, Dormy Kyoto Nijo, and others. Mitsui Fudosan Accommodations Fund Management Co., Ltd. is the asset manager of the Fund.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
26,024
26,024
25,289
25,393
24,652
23,546
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
0%
3%
5%
3%
Chi phí doanh thu
8,714
8,714
8,444
8,504
8,259
7,962
Lợi nhuận gộp
17,310
17,310
16,844
16,889
16,393
15,584
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
933
933
885
899
868
856
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,766
4,766
4,682
4,797
4,939
4,889
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
7
2
45
-14
9
Lợi nhuận trước thuế
11,646
11,646
11,341
11,320
10,573
9,841
Chi phí thuế thu nhập
2
2
1
1
1
1
Lợi nhuận ròng
11,644
11,644
11,339
11,318
10,571
9,839
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
3%
0%
7%
7%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2.51
2.51
2.51
2.51
2.51
2.48
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
1%
3%
EPS (Làm loãng)
4,625.51
4,625.51
4,504.58
4,496.25
4,199.4
3,952.48
Tăng trưởng EPS
3%
3%
0%
7%
6%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,356
7,356
9,331
14,478
11,240
-9,148
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.51%
66.51%
66.6%
66.51%
66.49%
66.18%
Lợi nhuận hoạt động
48.19%
48.19%
48.08%
47.61%
46.45%
45.41%
Lợi nhuận gộp
44.74%
44.74%
44.83%
44.57%
42.88%
41.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.26%
28.26%
36.89%
57.01%
45.59%
-38.85%
EBITDA
16,376
16,376
15,958
15,988
15,524
14,727
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
62.92%
62.92%
63.1%
62.96%
62.97%
62.54%
D&A cho EBITDA
3,833
3,833
3,797
3,897
4,071
4,033
EBIT
12,543
12,543
12,161
12,091
11,453
10,694
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
48.19%
48.19%
48.08%
47.61%
46.45%
45.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.01%
0.01%
0%
0%
0%
0.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc có tổng tài sản là $328,688, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11,644
Tỷ lệ tài chính chính của NIPPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc là 1.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 44.74, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $10,337.64.
Doanh thu của Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rent, Etc., với doanh thu 23,150,968,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc, với doanh thu 25,289,553,000.
Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11,644
Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc có nợ không?
có, Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc có nợ là 176,323
Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsui Fudosan Accommodations Fund Inc có tổng cộng 2.51 cổ phiếu đang lưu hành