Nissui Corp. engages in the marine resources business. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 10,332 full-time employees. The firm operates through four business segments. The Marine Products Business segment is engaged in the fishing business, aquaculture business, as well as processing and trading business. The Food Business segment is engaged in the processing business and the chilled business. The Fine Business segment is engaged in the production and sale of pharmaceutical raw materials, functional raw materials, and functional foods. The Logistics Business segment is engaged in refrigerated warehouse business, delivery business and customs clearance business. The firm is also engaged in the construction, repair, operation and engineering of ships.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
931,265
241,510
236,812
227,458
225,485
222,789
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
8%
6%
3%
2%
8%
Chi phí doanh thu
779,072
203,234
197,306
190,778
187,754
188,792
Lợi nhuận gộp
152,193
38,276
39,506
36,680
37,731
33,997
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
111,762
29,264
27,880
27,170
27,448
27,059
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
111,763
29,264
27,879
27,170
27,450
27,058
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,249
308
8
823
110
449
Lợi nhuận trước thuế
43,179
9,312
12,769
11,135
9,963
6,706
Chi phí thuế thu nhập
13,612
3,604
4,376
2,696
2,936
465
Lợi nhuận ròng
27,517
5,171
8,050
7,788
6,508
5,803
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
-11%
-11%
49%
23%
63%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
303.31
303.31
303.25
303.24
310.82
310.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
90.72
17.04
26.54
25.68
20.93
18.66
Tăng trưởng EPS
11%
-9%
-9%
53%
23%
63%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,889
17,190
--
-8,301
--
10,609
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.34%
15.84%
16.68%
16.12%
16.73%
15.25%
Lợi nhuận hoạt động
4.34%
3.73%
4.9%
4.18%
4.55%
3.11%
Lợi nhuận gộp
2.95%
2.14%
3.39%
3.42%
2.88%
2.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.95%
7.11%
--
-3.64%
--
4.76%
EBITDA
67,586
23,228
--
22,450
--
20,257
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.25%
9.61%
--
9.86%
--
9.09%
D&A cho EBITDA
27,156
14,216
--
12,940
--
13,318
EBIT
40,430
9,012
11,627
9,510
10,281
6,939
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.34%
3.73%
4.9%
4.18%
4.55%
3.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.52%
38.7%
34.27%
24.21%
29.46%
6.93%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nissui Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nissui Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NISUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nissui Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nissui Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nissui Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food, với doanh thu 471,058,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nissui Corporation, với doanh thu 516,018,000,000.
Nissui Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nissui Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Nissui Corporation có nợ không?
không có, Nissui Corporation có nợ là 0
Nissui Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nissui Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành