Noritsu Koki Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of environment solution, kitchen, and photo processing equipment. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To. The firm operates through two business segments. The Manufacturing (Parts and Materials) Business segment is engaged in the research and development, production, and sale of pen tip materials, cosmetic materials, and metal materials. The Manufacturing (Audio Equipment) Business segment is engaged in the research and development, design, sale, and service provision of audio equipment. The Manufacturing (Parts and Materials) Business segment offers nylon eyeliner tips (liquid liner, remover) and products utilizing capillary force control technology (oil-based markers, art markers, water-based markers, and line markers). The Manufacturing (Audio Equipment) Business segment offers disc jockey (DJ) and club equipment, true wireless earphones, open-ear earphones, over-the-counter (OTC) hearing aids (sound amplifiers), and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
119,223
119,223
106,539
91,552
73,515
54,481
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
16%
25%
35%
32%
Chi phí doanh thu
59,526
59,526
53,877
50,480
43,986
29,717
Lợi nhuận gộp
59,697
59,697
52,662
41,072
29,529
24,764
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
32,377
32,377
22,665
18,251
14,100
10,079
Nghiên cứu và Phát triển
6,351
6,351
6,295
5,581
4,622
4,460
Chi phí hoạt động
38,875
38,875
33,168
27,898
22,649
18,898
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
--
-142
-136
-340
-130
Lợi nhuận trước thuế
21,949
21,949
20,437
13,747
3,944
5,315
Chi phí thuế thu nhập
6,302
6,302
6,208
3,543
-209
887
Lợi nhuận ròng
15,639
15,639
16,120
10,199
101,548
5,115
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
-3%
57.99%
-90%
1,885%
-48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
106.75
106.42
107.69
107.14
106.95
106.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-1%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
146.48
146.95
149.68
95.19
949.43
47.83
Tăng trưởng EPS
0%
-2%
56.99%
-90%
1,885%
-48%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,032
17,032
30,956
-33,616
9,781
1,711
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.07%
50.07%
49.42%
44.86%
40.16%
45.45%
Lợi nhuận hoạt động
17.46%
17.46%
18.29%
14.38%
9.35%
10.76%
Lợi nhuận gộp
13.11%
13.11%
15.13%
11.14%
138.13%
9.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.28%
14.28%
29.05%
-36.71%
13.3%
3.14%
EBITDA
26,730
26,730
23,401
16,937
10,564
9,166
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.42%
22.42%
21.96%
18.49%
14.36%
16.82%
D&A cho EBITDA
5,908
5,908
3,907
3,763
3,684
3,300
EBIT
20,822
20,822
19,494
13,174
6,880
5,866
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.46%
17.46%
18.29%
14.38%
9.35%
10.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.71%
28.71%
30.37%
25.77%
-5.29%
16.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Noritsu Koki Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Noritsu Koki Co., Ltd. có tổng tài sản là $301,798, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $15,639
Tỷ lệ tài chính chính của NKOKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Noritsu Koki Co., Ltd. là 4.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,120.26.
Doanh thu của Noritsu Koki Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Noritsu Koki Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manufacturing Audio Equipment Related, với doanh thu 94,564,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Noritsu Koki Co., Ltd., với doanh thu 42,852,000,000.
Noritsu Koki Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Noritsu Koki Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $15,639
Noritsu Koki Co., Ltd. có nợ không?
có, Noritsu Koki Co., Ltd. có nợ là 73,324
Noritsu Koki Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Noritsu Koki Co., Ltd. có tổng cộng 107.39 cổ phiếu đang lưu hành