Nokia Oyj engages in the provision of network infrastructure, technology, and software services. The company is headquartered in Espoo, Vlasenice and currently employs 77,586 full-time employees. The firm's businesses include Nokia Networks and Nokia Technologies. The firm's segments include Ultra Broadband Networks, IP Networks and Applications, and Nokia Technologies. The Ultra Broadband Networks segment comprises Mobile Networks and Fixed Networks operating segments. The IP Networks and Applications segment comprises IP/Optical Networks and Applications & Analytics operating segments. The Applications & Analytics operating segment offers software solutions spanning customer experience management, network operations and management, communications and collaboration, policy and charging, as well as Cloud, Internet of things (IoT), security, and analytics platforms that enable digital services providers and enterprises to accelerate and optimize their customer experience. The firm has Comptel Oyj among its subsidiaries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
20,265
4,815
4,497
6,125
4,828
4,546
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
6%
2%
2%
12%
2%
Chi phí doanh thu
11,267
2,669
2,509
3,371
2,718
2,575
Lợi nhuận gộp
8,998
2,146
1,988
2,754
2,110
1,971
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,090
817
664
880
729
744
Nghiên cứu và Phát triển
5,172
1,383
1,239
1,376
1,174
1,161
Chi phí hoạt động
8,207
2,196
1,926
2,214
1,871
1,904
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,081
73
180
599
229
109
Chi phí thuế thu nhập
354
47
93
64
150
40
Lợi nhuận ròng
708
2
86
542
78
76
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-20%
-97%
-246%
-34%
81%
-152%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,801.88
5,801.88
5,722.72
5,558.3
5,488.57
5,378.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
8%
6%
2%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.13
0
0.02
0.1
0.01
0.01
Tăng trưởng EPS
-16%
-59%
-300%
-28.99%
--
-150%
Lưu thông tiền mặt tự do
535
-750
629
227
429
88
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.4%
44.56%
44.2%
44.96%
43.7%
43.35%
Lợi nhuận hoạt động
3.9%
-1.03%
1.37%
8.81%
4.95%
1.47%
Lợi nhuận gộp
3.49%
0.04%
1.91%
8.84%
1.61%
1.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.64%
-15.57%
13.98%
3.7%
8.88%
1.93%
EBITDA
1,781
161
271
824
525
352
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.78%
3.34%
6.02%
13.45%
10.87%
7.74%
D&A cho EBITDA
990
211
209
284
286
285
EBIT
791
-50
62
540
239
67
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.9%
-1.03%
1.37%
8.81%
4.95%
1.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.74%
64.38%
51.66%
10.68%
65.5%
36.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nokia Oyj là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nokia Oyj có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NOK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nokia Oyj là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nokia Oyj được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nokia Oyj lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Network Infrastructure Revenue (Pre-FY2026 Reporting), với doanh thu 7,986,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Latin America là thị trường chính cho Nokia Oyj, với doanh thu 784,000,000.
Nokia Oyj có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nokia Oyj có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0