Northern Minerals Ltd. engages in the exploration, evaluation, and development of mineral properties. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2006-11-15. The company owns 100% of the Browns Range Project (Project) in northern Western Australia, tenements rich in the heavy rare earth elements dysprosium (Dy) and terbium (Tb). The Browns Range Project is located over160 kilometers (km) south-east of Halls Creek on the northern edge of the Tanami Desert in Western Australia. Its other projects include John Galt, Boulder Ridge, Coomarie Dome, Gardiner Tanami, and Rabbit Flats. The John Galt Project comprises granted tenements held 100% by the Company, which covers a combined area of 78 square kilometers (km2). John Galt is situated in East Kimberley, approximately 150km north of Browns Range. The John Galt Project comprises granted tenements, such as E80/4298, E80/4967, E80/5230, and E80/6079. Boulder Ridge Project is located 150 km south of the Browns Range Dome along the western margin of the Coomarie Dome. Rabbit Flats tenement group lies immediately east of the Tanami village in the NT.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
2
2
5
0
9
9
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-60%
-60%
--
-100%
0%
-65%
Chi phí doanh thu
--
--
0
0
0
0
Lợi nhuận gộp
--
--
5
0
9
9
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8
8
10
6
5
4
Nghiên cứu và Phát triển
17
17
22
14
19
13
Chi phí hoạt động
27
27
34
22
32
18
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-27
-27
-31
-22
-24
-8
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-27
-27
-31
-22
-24
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-13%
-13%
41%
-8%
200%
-85%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8,341.3
7,565.3
5,762.36
5,002.39
4,856.48
4,527.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
41%
31%
15%
3%
7%
70%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-33%
-35%
22%
-10%
163%
-91%
Lưu thông tiền mặt tự do
-26
-26
-26
-14
-17
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
100%
0%
100%
100%
Lợi nhuận hoạt động
-1,200%
-1,200%
-560%
0%
-255.55%
-100%
Lợi nhuận gộp
-1,350%
-1,350%
-620%
0%
-266.66%
-88.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1,300%
-1,300%
-520%
0%
-188.88%
-88.88%
EBITDA
-24
-24
-28
-21
-16
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-1,200%
-1,200%
-560%
0%
-177.77%
-88.88%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
7
1
EBIT
-24
-24
-28
-21
-23
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1,200%
-1,200%
-560%
0%
-255.55%
-100%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Northern Minerals Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Northern Minerals Limited có tổng tài sản là $28, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-27
Tỷ lệ tài chính chính của NOURF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Northern Minerals Limited là 1.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1,350, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Northern Minerals Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Northern Minerals Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Groceries, với doanh thu 782,798,100 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Northern Minerals Limited, với doanh thu 2,236,566,000.
Northern Minerals Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Northern Minerals Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-27
Northern Minerals Limited có nợ không?
có, Northern Minerals Limited có nợ là 27
Northern Minerals Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Northern Minerals Limited có tổng cộng 8,361.5 cổ phiếu đang lưu hành