Nippon Electric Glass Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of specialty glass products and glassmaking machinery. The company is headquartered in Otsu-Shi, Shiga-Ken. In the electronics and information field, the Company is engaged in the manufacture and sale of special glass products for displays and electronic devices. In the functional materials field, the Company is engaged in the manufacture and sale of composite materials, medical, heat-resistant, architectural and other special glass products, as well as glass manufacturing machinery.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
311,402
311,402
299,237
279,974
324,634
292,033
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
7%
-14%
11%
20%
Chi phí doanh thu
231,392
231,392
244,914
246,764
239,065
209,781
Lợi nhuận gộp
80,010
80,010
54,323
33,210
85,569
82,252
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
45,879
45,879
42,323
37,346
59,384
44,395
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
5,879
6,285
--
5,077
Chi phí hoạt động
46,394
46,394
48,847
45,004
60,239
49,830
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3,421
3,421
2,437
1,167
2,213
2,687
Lợi nhuận trước thuế
41,925
41,925
23,764
-28,612
39,517
39,139
Chi phí thuế thu nhập
11,866
11,866
11,218
-2,326
11,022
10,904
Lợi nhuận ròng
29,616
29,616
12,091
-26,188
28,167
27,904
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
145%
145%
-146%
-193%
1%
83%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
75.45
77.46
85.34
92.57
93.03
95.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-9%
-8%
-1%
-3%
-1%
EPS (Làm loãng)
392.51
382.32
141.66
-282.89
302.74
290.97
Tăng trưởng EPS
167%
170%
-150%
-193%
4%
84%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,079
23,079
35,064
-30,632
-28,438
34,822
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.69%
25.69%
18.15%
11.86%
26.35%
28.16%
Lợi nhuận hoạt động
10.79%
10.79%
1.82%
-4.21%
7.8%
11.1%
Lợi nhuận gộp
9.51%
9.51%
4.04%
-9.35%
8.67%
9.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.41%
7.41%
11.71%
-10.94%
-8.76%
11.92%
EBITDA
34,131
34,131
6,120
-10,420
26,184
32,779
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.96%
10.96%
2.04%
-3.72%
8.06%
11.22%
D&A cho EBITDA
515
515
644
1,374
854
357
EBIT
33,616
33,616
5,476
-11,794
25,330
32,422
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.79%
10.79%
1.82%
-4.21%
7.8%
11.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.3%
28.3%
47.2%
8.12%
27.89%
27.85%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nippon Electric Glass Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nippon Electric Glass Co., Ltd. có tổng tài sản là $701,413, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $29,616
Tỷ lệ tài chính chính của NPEGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nippon Electric Glass Co., Ltd. là 3.35, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,019.97.
Doanh thu của Nippon Electric Glass Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nippon Electric Glass Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Functional Materials, với doanh thu 146,765,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Nippon Electric Glass Co., Ltd., với doanh thu 79,501,000,000.
Nippon Electric Glass Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nippon Electric Glass Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $29,616
Nippon Electric Glass Co., Ltd. có nợ không?
có, Nippon Electric Glass Co., Ltd. có nợ là 209,042
Nippon Electric Glass Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nippon Electric Glass Co., Ltd. có tổng cộng 75.22 cổ phiếu đang lưu hành