Nomura Research Institute Ltd. engages in the provision of research, business consulting, and systems services. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 16,679 full-time employees. The company went IPO on 2001-12-17. The firm operates four business segments. The Consulting segment provides policy recommendations, strategic consulting, operational consulting, and systems consulting. The Financial IT Solutions segment provides system consulting, system development and operation services, IT solutions such as joint-use systems, and business process outsourcing (BPO) services, mainly for financial industry clients. The Industrial IT Solutions segment provides IT solutions such as system consulting, system development and operation services to the distribution, manufacturing, service, and public sectors. The IT Platform Services segment provides data center operations and management, IT infrastructure and network construction, and other services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
798,901
764,813
736,556
692,165
611,634
550,337
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
4%
6%
13%
11%
4%
Chi phí doanh thu
505,122
489,517
475,549
452,336
395,562
364,539
Lợi nhuận gộp
293,779
275,296
261,007
239,829
216,072
185,798
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
144,056
144,071
142,353
131,580
113,536
98,366
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
143,346
142,759
142,070
131,100
113,414
98,351
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
683
-498
-592
-1,870
-9,926
Lợi nhuận trước thuế
152,105
134,161
117,224
108,499
104,671
71,075
Chi phí thuế thu nhập
46,319
39,778
37,062
32,002
32,878
18,497
Lợi nhuận ròng
105,168
93,762
79,643
76,307
71,445
52,867
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
18%
4%
7%
35%
-9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
573.43
573.24
582.03
592.07
593.71
599.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-2%
-2%
0%
-1%
-6%
EPS (Làm loãng)
183.4
163.56
136.83
128.88
120.33
88.12
Tăng trưởng EPS
16%
20%
6%
7%
37%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
95,217
80,594
92,479
64,197
55,160
55,564
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.77%
35.99%
35.43%
34.64%
35.32%
33.76%
Lợi nhuận hoạt động
18.82%
17.32%
16.14%
15.7%
16.78%
15.88%
Lợi nhuận gộp
13.16%
12.25%
10.81%
11.02%
11.68%
9.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.91%
10.53%
12.55%
9.27%
9.01%
10.09%
EBITDA
200,575
181,447
167,094
153,821
144,599
128,358
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.1%
23.72%
22.68%
22.22%
23.64%
23.32%
D&A cho EBITDA
50,142
48,910
48,157
45,092
41,941
40,911
EBIT
150,433
132,537
118,937
108,729
102,658
87,447
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.82%
17.32%
16.14%
15.7%
16.78%
15.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.45%
29.64%
31.61%
29.49%
31.41%
26.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nomura Research Institute, Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nomura Research Institute, Ltd. có tổng tài sản là $928,501, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $93,762
Tỷ lệ tài chính chính của NRILY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nomura Research Institute, Ltd. là 1.87, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,334.18.
Doanh thu của Nomura Research Institute, Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nomura Research Institute, Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consulting Segment, với doanh thu 60,333,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Nomura Research Institute, Ltd., với doanh thu 31,396,000,000.
Nomura Research Institute, Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nomura Research Institute, Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $93,762
Nomura Research Institute, Ltd. có nợ không?
có, Nomura Research Institute, Ltd. có nợ là 494,460
Nomura Research Institute, Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nomura Research Institute, Ltd. có tổng cộng 572.1 cổ phiếu đang lưu hành