NKT A/S engages in the manufacture and marketing of end cables, cable accessories, and cable solutions. The firm serves customers within the energy sector. NKT addresses three of the power cable industry’s market segments through its business lines Solutions, Applications and Service & Accessories. Each business line specializes in separate areas of the power cable market. Solutions specializes in high-voltage power cable solutions. Applications offers a broad range of low- and medium-voltage power cable solutions. Service & Accessories supplies off- and onshore power cable services and offers a full portfolio of power cable accessories across the medium- and high-voltage categories. The firm operates in over 10 countries, with the main production sites located in the northern part of Europe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,565
3,565
3,252
2,567
2,079
1,827
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
27%
23%
14%
24%
Chi phí doanh thu
2,383
2,383
2,215
1,715
1,409
1,213
Lợi nhuận gộp
1,182
1,182
1,037
851
669
614
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
482
482
393
339
302
311
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
925
923
795
686
601
590
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
37
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
294
294
274
148
78
15
Chi phí thuế thu nhập
19
19
38
30
23
3
Lợi nhuận ròng
264
264
326
113
53
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-19%
189%
112.99%
-1,425%
-95%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
55.17
53.63
53.79
50.19
46.93
46.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
7%
7%
0%
39%
EPS (Làm loãng)
4.78
4.92
6.06
2.25
1.14
-0.08
Tăng trưởng EPS
-20%
-19%
169%
97%
-1,525%
-97%
Lưu thông tiền mặt tự do
-196
-196
824
334
146
24
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.15%
33.15%
31.88%
33.15%
32.17%
33.6%
Lợi nhuận hoạt động
7.2%
7.26%
7.44%
6.42%
3.27%
1.25%
Lợi nhuận gộp
7.4%
7.4%
10.02%
4.4%
2.54%
-0.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.49%
-5.49%
25.33%
13.01%
7.02%
1.31%
EBITDA
390
390
344
254
153
117
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.93%
10.93%
10.57%
9.89%
7.35%
6.4%
D&A cho EBITDA
133
131
102
89
85
94
EBIT
257
259
242
165
68
23
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.2%
7.26%
7.44%
6.42%
3.27%
1.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.46%
6.46%
13.86%
20.27%
29.48%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NKT A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NKT A/S có tổng tài sản là $5,595, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $264
Tỷ lệ tài chính chính của NRKBF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NKT A/S là 1.64, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $66.46.
Doanh thu của NKT A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NKT A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Solutions, với doanh thu 13,589,884,301 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho NKT A/S, với doanh thu 6,757,648,285.
NKT A/S có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NKT A/S có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $264