Nestlé (Malaysia) Bhd.is an investment holding company, which engages in the manufacture, marketing, and sale of food products. The company is headquartered in Petaling Jaya, Selangor and currently employs 5,036 full-time employees. The firm operates in two segments: Food & Beverages and Others. The Others segment includes Nutrition, Nestle Professional, Nestle Health Science and NESPRESSO. The Company’s product category includes MILO, Foods, Coffee, Ready-to-Drink, Plant-Based Meal Solutions, Ice Cream, Confectionery, Dairy & Adult Nutrition, Toddler Nutrition, Health Science, Cereals, and Nestle Professional. Its products include KIT KAT U ZU Ice Cream, MAGGI Air Fryer Marinade Paste, MAGGI Hot Cup Original Fried Rice, DRUMSTICK Fro-Yo, and KIT KAT Candy Crush Ice Cream. The firm offers approximately 500 Halal-certified products. The company offers products under a range of brands, including MILO, MAGGI, NESCAFE and KIT KAT. Its confectionery brands include KitKat, POLO, and MILO. The firm operates approximately six factories and one national distribution center.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,880
6,880
6,224
7,050
6,664
5,733
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
-12%
6%
16%
6%
Chi phí doanh thu
4,792
4,792
4,339
4,819
4,603
3,775
Lợi nhuận gộp
2,088
2,088
1,884
2,231
2,060
1,958
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
1,166
1,179
1,129
1,091
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,327
1,327
1,275
1,291
1,157
1,172
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
700
700
544
879
859
751
Chi phí thuế thu nhập
187
187
128
219
239
182
Lợi nhuận ròng
513
513
415
659
620
569
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
24%
-37%
6%
9%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
234.5
234.5
234.5
234.5
234.5
234.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.18
2.18
1.77
2.81
2.64
2.42
Tăng trưởng EPS
23%
23%
-37%
6%
9%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
881
881
260
923
199
612
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.34%
30.34%
30.26%
31.64%
30.91%
34.15%
Lợi nhuận hoạt động
11.04%
11.04%
9.78%
13.31%
13.53%
13.71%
Lợi nhuận gộp
7.45%
7.45%
6.66%
9.34%
9.3%
9.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.8%
12.8%
4.17%
13.09%
2.98%
10.67%
EBITDA
986
986
830
1,150
1,100
980
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.33%
14.33%
13.33%
16.31%
16.5%
17.09%
D&A cho EBITDA
226
226
221
211
198
194
EBIT
760
760
609
939
902
786
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.04%
11.04%
9.78%
13.31%
13.53%
13.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.71%
26.71%
23.52%
24.91%
27.82%
24.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nestlé (Malaysia) Berhad là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nestlé (Malaysia) Berhad có tổng tài sản là $3,646, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $513
Tỷ lệ tài chính chính của NSLYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nestlé (Malaysia) Berhad là 1.18, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $29.33.
Doanh thu của Nestlé (Malaysia) Berhad được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nestlé (Malaysia) Berhad lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food and Beverages, với doanh thu 5,716,534,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Malaysia là thị trường chính cho Nestlé (Malaysia) Berhad, với doanh thu 7,050,879,000.
Nestlé (Malaysia) Berhad có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nestlé (Malaysia) Berhad có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $513
Nestlé (Malaysia) Berhad có nợ không?
có, Nestlé (Malaysia) Berhad có nợ là 3,070
Nestlé (Malaysia) Berhad có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nestlé (Malaysia) Berhad có tổng cộng 234.5 cổ phiếu đang lưu hành