NS Solutions Corp. engages in the information system business. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,647 full-time employees. The company went IPO on 2002-10-11. The firm operates in two business divisions based on the services offered to customers, including business solution business and service solution business. The business solution business provides solutions in total system lifecycle to meet customer needs based on knowledge and experience of business types and business operations. The service solution business provides information technology (IT) infrastructure solutions and outsourcing services, which combine platform construction technology and operation know-how to meet mission critical requirements.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
373,402
338,301
310,632
291,688
270,332
251,992
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
9%
6%
8%
7%
-8%
Chi phí doanh thu
277,930
256,594
238,790
225,752
209,883
200,042
Lợi nhuận gộp
95,472
81,707
71,842
65,936
60,449
51,950
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
53,512
37,793
33,983
30,556
27,941
26,809
Nghiên cứu và Phát triển
--
2,833
2,405
2,320
1,942
--
Chi phí hoạt động
55,576
40,801
36,581
33,022
29,695
27,401
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-39
-3
27
2
353
Lợi nhuận trước thuế
40,617
39,076
35,437
32,101
30,687
25,318
Chi phí thuế thu nhập
11,635
10,998
10,280
9,385
9,512
7,713
Lợi nhuận ròng
27,767
27,049
24,241
22,000
20,521
16,982
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
12%
10%
7%
21%
-8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
182.98
182.97
182.98
182.98
183
91.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
100%
0%
EPS (Làm loãng)
151.75
147.83
132.47
120.22
112.13
185.59
Tăng trưởng EPS
-5%
12%
10%
7%
-40%
-8%
Lưu thông tiền mặt tự do
-12,334
33,695
23,030
21,631
33,069
13,900
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.56%
24.15%
23.12%
22.6%
22.36%
20.61%
Lợi nhuận hoạt động
10.68%
12.09%
11.35%
11.28%
11.37%
9.74%
Lợi nhuận gộp
7.43%
7.99%
7.8%
7.54%
7.59%
6.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.3%
9.96%
7.41%
7.41%
12.23%
5.51%
EBITDA
53,015
41,351
35,507
33,045
30,885
25,140
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.19%
12.22%
11.43%
11.32%
11.42%
9.97%
D&A cho EBITDA
13,119
445
246
131
131
591
EBIT
39,896
40,906
35,261
32,914
30,754
24,549
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.68%
12.09%
11.35%
11.28%
11.37%
9.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.64%
28.14%
29%
29.23%
30.99%
30.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NS Solutions Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NS Solutions Corporation có tổng tài sản là $421,302, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $27,049
Tỷ lệ tài chính chính của NSSXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NS Solutions Corporation là 2.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.99, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,848.91.
Doanh thu của NS Solutions Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NS Solutions Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Business Solutions, với doanh thu 231,516,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho NS Solutions Corporation, với doanh thu 310,632,000,000.
NS Solutions Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NS Solutions Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $27,049
NS Solutions Corporation có nợ không?
có, NS Solutions Corporation có nợ là 160,128
NS Solutions Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NS Solutions Corporation có tổng cộng 182.97 cổ phiếu đang lưu hành