NTT Data Group Corp is a JP-based company operating in IT Services industry. The company is headquartered in Koto-Ku, Tokyo-To and currently employs 197,777 full-time employees. NTT Data Group Corp is a Japan-based company primarily engaged in the provision of information technology (IT) services. The firm operates through two segments. The Japan segment provides high value-added IT services mainly in Japan, taking into account market characteristics. The Overseas segment provides high-value-added IT services that take into account the market characteristics of overseas businesses. The firm also formulates and promotes group-wide strategies (including innovation, marketing, and strategic investments), manages business operations, conducts research and development of technology, and ensures governance.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
4,630,992
4,638,721
4,367,387
3,490,182
2,551,906
2,318,658
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
6%
25%
37%
10%
2%
Chi phí doanh thu
3,328,500
3,351,333
3,172,421
2,567,948
1,875,904
1,734,083
Lợi nhuận gộp
1,302,492
1,287,388
1,194,966
922,234
676,002
584,575
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
979,468
962,543
885,076
662,770
463,411
445,402
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
979,469
962,544
885,075
662,770
463,412
445,402
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
4,984
629
1,988
2,227
662
Lợi nhuận trước thuế
245,975
249,006
248,602
242,800
215,849
130,452
Chi phí thuế thu nhập
106,562
109,746
103,062
75,929
65,747
53,157
Lợi nhuận ròng
142,294
142,454
133,869
149,962
142,979
76,843
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
6%
-11%
5%
86%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,402.11
1,402.06
1,401.99
1,402.14
1,402.42
1,402.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
101.48
101.6
95.48
106.95
101.95
54.79
Tăng trưởng EPS
12%
6%
-11%
5%
86%
2%
Lưu thông tiền mặt tự do
-214,159
-292,888
-155,684
-16,193
135,410
189,378
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.12%
27.75%
27.36%
26.42%
26.49%
25.21%
Lợi nhuận hoạt động
6.97%
7%
7.09%
7.43%
8.33%
6%
Lợi nhuận gộp
3.07%
3.07%
3.06%
4.29%
5.6%
3.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.62%
-6.31%
-3.56%
-0.46%
5.3%
8.16%
EBITDA
688,093
689,005
651,432
532,516
432,529
353,497
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.85%
14.85%
14.91%
15.25%
16.94%
15.24%
D&A cho EBITDA
365,070
364,161
341,541
273,052
219,939
214,324
EBIT
323,023
324,844
309,891
259,464
212,590
139,173
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.97%
7%
7.09%
7.43%
8.33%
6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.32%
44.07%
41.45%
31.27%
30.45%
40.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NTT Data Group Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NTT Data Group Corp có tổng tài sản là $7,777,384, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $142,454
Tỷ lệ tài chính chính của NTTDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NTT Data Group Corp là 1.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,308.49.
Doanh thu của NTT Data Group Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NTT Data Group Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Overseas, với doanh thu 2,731,390,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho NTT Data Group Corp, với doanh thu 1,890,846,000,000.
NTT Data Group Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NTT Data Group Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $142,454
NTT Data Group Corp có nợ không?
có, NTT Data Group Corp có nợ là 5,946,923
NTT Data Group Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NTT Data Group Corp có tổng cộng 1,402.08 cổ phiếu đang lưu hành