Nu Holdings Ltd. is a holding company, which engages in the provision of digital banking services. The company is headquartered in Sao Paulo, Sao Paulo and currently employs 10,027 full-time employees. The company went IPO on 2021-12-09. The firm offers its customers products across the five financial seasons: spending, saving, investing, borrowing, and protecting. Its spending solutions are designed to help customers pay for goods and services in their everyday lives with a customized credit line or instantly through a mobile phone, while collecting loyalty points and rewards on applicable transactions. Its savings solutions are designed to help customers deposit, manage, and save their money in interest-earning accounts with complementary debit cards. Its investing solutions are designed to help customers invest their money in investment products and services. Its borrowing solutions are designed to provide customers with unsecured loans that are easy to receive, manage, and pay back. Its protecting solutions are designed to help customers secure life insurance and funeral benefits.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
17,495
4,967
4,685
4,172
3,668
3,247
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
45%
53%
56.99%
42%
28.99%
19%
Chi phí doanh thu
10,324
3,103
2,742
2,358
2,120
1,928
Lợi nhuận gộp
7,170
1,864
1,943
1,814
1,547
1,319
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,538
725
697
568
546
464
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,139
909
864
697
667
523
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,027
954
1,077
1,116
879
795
Chi phí thuế thu nhập
841
82
182
333
242
237
Lợi nhuận ròng
3,183
872
892
782
636
557
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
48%
56.99%
62%
41%
31%
47%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,910.26
4,910.26
4,919.87
4,905.13
4,899.76
4,892.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.64
0.17
0.18
0.16
0.13
0.11
Tăng trưởng EPS
51%
61%
64%
45%
30%
38%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,292
-3,680
--
-1,095
2,484
1,002
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.98%
37.52%
41.47%
43.48%
42.17%
40.62%
Lợi nhuận hoạt động
23.04%
19.22%
23%
26.77%
23.99%
24.51%
Lợi nhuận gộp
18.19%
17.55%
19.03%
18.74%
17.33%
17.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-13.1%
-74.08%
--
-26.24%
67.72%
30.85%
EBITDA
4,142
989
1,106
1,142
903
817
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.67%
19.91%
23.6%
27.37%
24.61%
25.16%
D&A cho EBITDA
111
34
28
25
23
21
EBIT
4,031
955
1,078
1,117
880
796
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.04%
19.22%
23%
26.77%
23.99%
24.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.88%
8.59%
16.89%
29.83%
27.53%
29.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nu Holdings Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nu Holdings Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nu Holdings Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nu Holdings Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nu Holdings Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -8,783,556,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Nu Holdings Ltd., với doanh thu 11,038,313,000.
Nu Holdings Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nu Holdings Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Nu Holdings Ltd. có nợ không?
không có, Nu Holdings Ltd. có nợ là 0
Nu Holdings Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nu Holdings Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành