Norwegian Air Shuttle ASA is an airline company, which engages in the provision of aviation, other transport, and travel-related activities. Norwegian operates short-haul point-to-point flights within the Nordics and from the Nordics to Continental Europe. The Norwegian Group consists of the parent company, Norwegian Air Shuttle ASA, and its directly or indirectly owned subsidiaries in Norway, Sweden, Denmark, Finland, Ireland, Spain, Latvia and the United States. The Group’s organization is divided into five functional business areas. Network, Pricing & Optimization aims to optimize the profit and loss for the airline through network, pricing and operations planning. Product & Digital Development delivers user experiences across digital and physical touchpoints. Marketing, Sales & Customer Care seeks to optimize sales, distribution and marketing. Operations conducts commercial airline activities. Support Functions has four important support functions: Finance & Control, People, Information Technology & Business Services and Communications & Public Affairs.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
38,087
10,408
6,904
8,523
12,252
10,288
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
1%
5%
4%
6%
10%
Chi phí doanh thu
18,080
5,700
3,133
3,955
5,292
4,837
Lợi nhuận gộp
20,007
4,708
3,771
4,568
6,960
5,451
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,918
2,256
2,238
2,292
2,132
2,096
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
17,738
5,311
3,991
4,547
3,889
4,201
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
206
53
15
81
57
30
Lợi nhuận trước thuế
1,498
-761
-459
-173
2,891
1,054
Chi phí thuế thu nhập
-118
-206
-97
-157
342
123
Lợi nhuận ròng
1,616
-555
-362
-16
2,549
931
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
-160%
-52%
-93%
27%
95%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,047.16
1,047.16
1,055.23
1,054.34
1,056.14
1,122.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
9%
9%
-6%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.52
-0.53
-0.34
-0.01
2.41
0.83
Tăng trưởng EPS
-12%
-164%
-56%
-93%
36%
98%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,778
571
5,053
600
-445
2,962
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.52%
45.23%
54.62%
53.59%
56.8%
52.98%
Lợi nhuận hoạt động
5.95%
-5.79%
-3.18%
0.24%
25.06%
12.15%
Lợi nhuận gộp
4.24%
-5.33%
-5.24%
-0.18%
20.8%
9.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.17%
5.48%
73.18%
7.03%
-3.63%
28.79%
EBITDA
6,674
553
905
1,230
3,986
2,609
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.52%
5.31%
13.1%
14.43%
32.53%
25.35%
D&A cho EBITDA
4,405
1,156
1,125
1,209
915
1,359
EBIT
2,269
-603
-220
21
3,071
1,250
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.95%
-5.79%
-3.18%
0.24%
25.06%
12.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-7.87%
27.06%
21.13%
90.75%
11.82%
11.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Norwegian Air Shuttle ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Norwegian Air Shuttle ASA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NWARF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Norwegian Air Shuttle ASA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Norwegian Air Shuttle ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Norwegian Air Shuttle ASA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Norwegian, với doanh thu 28,344,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Norway là thị trường chính cho Norwegian Air Shuttle ASA, với doanh thu 17,891,900,000.
Norwegian Air Shuttle ASA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Norwegian Air Shuttle ASA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Norwegian Air Shuttle ASA có nợ không?
không có, Norwegian Air Shuttle ASA có nợ là 0
Norwegian Air Shuttle ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Norwegian Air Shuttle ASA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành