NWPX Infrastructure, Inc. operates as a manufacturer of engineered steel pipe water systems in North America. The company is headquartered in Vancouver Washington, Washington and currently employs 1,318 full-time employees. The firm is the manufacturer of engineered water transmission systems in North America and produces steel casing pipes, bar-wrapped concrete cylinder pipe, and pipeline system joints and fittings through its Engineered Steel Pressure Pipe segment. The firm provides solution-based products for a wide range of markets, including reinforced precast concrete products, lined precast sanitary sewer system components, water distribution and management equipment including pump lift stations, wastewater pretreatment and stormwater quality products through its Precast Infrastructure and Engineered Systems segment. The firm provides solutions-based products for a wide range of markets under the Northwest Pipe Company, Permalok, NWPX Geneva, and NWPX ParkUSA product lines. The company operates 13 manufacturing facilities across North America.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
526
526
492
444
457
333
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
11%
-3%
37%
17%
Chi phí doanh thu
422
422
397
366
371
289
Lợi nhuận gộp
103
103
95
77
85
44
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
52
52
47
43
40
24
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
52
52
47
43
40
24
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
46
46
42
29
41
15
Chi phí thuế thu nhập
11
11
8
8
10
3
Lợi nhuận ròng
35
35
34
21
31
11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
3%
62%
-32%
182%
-42%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.85
9.93
10.06
10.08
10
9.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-1%
0%
1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
3.57
3.56
3.39
2.09
3.11
1.16
Tăng trưởng EPS
6%
5%
63%
-33%
168%
-40%
Lưu thông tiền mặt tự do
47
47
34
35
-5
-19
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.58%
19.58%
19.3%
17.34%
18.59%
13.21%
Lợi nhuận hoạt động
9.5%
9.5%
9.75%
7.43%
9.62%
5.7%
Lợi nhuận gộp
6.65%
6.65%
6.91%
4.72%
6.78%
3.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.93%
8.93%
6.91%
7.88%
-1.09%
-5.7%
EBITDA
69
69
67
48
61
32
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.11%
13.11%
13.61%
10.81%
13.34%
9.6%
D&A cho EBITDA
19
19
19
15
17
13
EBIT
50
50
48
33
44
19
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.5%
9.5%
9.75%
7.43%
9.62%
5.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.91%
23.91%
19.04%
27.58%
24.39%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NWPX Infrastructure Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NWPX Infrastructure Inc có tổng tài sản là $579, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $35
Tỷ lệ tài chính chính của NWPX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NWPX Infrastructure Inc là 3.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $52.93.
Doanh thu của NWPX Infrastructure Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NWPX Infrastructure Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Engineered Steel Pressure Pipe, với doanh thu 337,945,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho NWPX Infrastructure Inc, với doanh thu 475,105,000.
NWPX Infrastructure Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NWPX Infrastructure Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $35
NWPX Infrastructure Inc có nợ không?
có, NWPX Infrastructure Inc có nợ là 184
NWPX Infrastructure Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NWPX Infrastructure Inc có tổng cộng 9.58 cổ phiếu đang lưu hành