New Zealand Energy Corp. engages in acquisition, exploration, development, and production of conventional oil and natural gas resources. The company is headquartered in New Plymouth, North Island. The company went IPO on 2011-08-04. The Company, through its subsidiaries, is engaged in the exploration, appraisal, development, and production of oil and natural gas, as well as the operation of midstream assets, in New Zealand. The firm conducts its business as a single segment being the acquisition, exploration, appraisal, development and production of conventional oil, and natural gas resources in New Zealand. The Company’s geographic segment is New Zealand. The firm produces petroleum from Waihapa and Ngaere wells in the TWN Petroleum Mining Licenses and from the Copper Moki wells in the Copper Moki Mining Permit. The Waihapa Ngaere wells produce oil and gas from the fractured Oligocene Tikorangi Limestone at a depth of approximately 2700 meters.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1
1
1
4
4
5
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-75%
0%
-20%
-44%
Chi phí doanh thu
2
1
1
2
4
3
Lợi nhuận gộp
-1
0
0
2
0
2
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3
3
1
1
1
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4
4
2
2
2
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-6
-8
-1
1
0
-1
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-6
-8
-1
1
0
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
700%
-200%
--
-100%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.89
13.78
2.82
2.32
2.32
2.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
133%
389%
22%
0%
0%
-90%
EPS (Làm loãng)
-0.18
-0.58
-0.68
0.77
-0.32
-0.53
Tăng trưởng EPS
-28%
-15%
-189%
-338%
-40%
594%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
-7
-1
0
-2
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-100%
0%
0%
50%
0%
40%
Lợi nhuận hoạt động
-500%
-400%
-200%
0%
-25%
-20%
Lợi nhuận gộp
-600%
-800%
-100%
25%
0%
-20%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-600%
-700%
-100%
0%
-50%
0%
EBITDA
-5
-4
-2
0
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-500%
-400%
-200%
0%
-25%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
1
EBIT
-5
-4
-2
0
-1
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-500%
-400%
-200%
0%
-25%
-20%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của New Zealand Energy Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), New Zealand Energy Corp có tổng tài sản là $17, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-8
Tỷ lệ tài chính chính của NZERF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của New Zealand Energy Corp là 1.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là -800, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.07.
Doanh thu của New Zealand Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
New Zealand Energy Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil, với doanh thu 910,347 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, New Zealand là thị trường chính cho New Zealand Energy Corp, với doanh thu 1,917,320.
New Zealand Energy Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, New Zealand Energy Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-8
New Zealand Energy Corp có nợ không?
có, New Zealand Energy Corp có nợ là 13
New Zealand Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
New Zealand Energy Corp có tổng cộng 20.57 cổ phiếu đang lưu hành