OceanaGold Corp. is an intermediate gold and copper producer. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The company went IPO on 2007-06-19. The company has a portfolio of four operating mines: the Haile Gold Mine in the United States of America; Didipio Mine in the Philippines; and the Macraes and Waihi operations in New Zealand. The gold, copper, and silver it produces are essential to the renewable energy and transport sectors, life-saving medical devices and technology which connects communities around the world. The Didipio gold and copper mine is in Luzon, Philippines. The company produces gold and silver as dore bars and copper in concentrate. The Macraes Operation on the South Island of New Zealand is an active gold producing mine. The operation includes a large-scale surface mine, an underground mine, and an adjacent process plant inclusive of an autoclave for pressure oxidation of the ore. Its Waihi Operation in the North Island of New Zealand is an underground operation. The Haile Gold Mine, located in Kershaw, South Carolina, is a gold mine on the East Coast.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,893
1,893
1,294
1,026
967
744
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
46%
46%
26%
6%
30%
49%
Chi phí doanh thu
763
763
600
498
506
324
Lợi nhuận gộp
1,129
1,129
693
527
461
420
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
100
100
89
90
66
85
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
389
389
419
339
268
273
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
3
-5
-41
2
2
Lợi nhuận trước thuế
901
901
247
118
166
-33
Chi phí thuế thu nhập
255
255
55
35
34
-29
Lợi nhuận ròng
628
628
187
83
132
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
236%
236%
125%
-37%
-4,500%
-98%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
230.8
233.5
241.6
240.86
239.16
234.66
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-3%
0%
1%
2%
10%
EPS (Làm loãng)
2.72
2.69
0.77
0.34
0.55
0
Tăng trưởng EPS
252.99%
247%
125%
-38%
-10,560%
-99%
Lưu thông tiền mặt tự do
541
541
213
34
87
-63
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.64%
59.64%
53.55%
51.36%
47.67%
56.45%
Lợi nhuận hoạt động
39.09%
39.09%
21.17%
18.22%
19.85%
19.62%
Lợi nhuận gộp
33.17%
33.17%
14.45%
8.08%
13.65%
-0.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.57%
28.57%
16.46%
3.31%
8.99%
-8.46%
EBITDA
992
992
595
415
393
333
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
52.4%
52.4%
45.98%
40.44%
40.64%
44.75%
D&A cho EBITDA
252
252
321
228
201
187
EBIT
740
740
274
187
192
146
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
39.09%
39.09%
21.17%
18.22%
19.85%
19.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.3%
28.3%
22.26%
29.66%
20.48%
87.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của OceanaGold Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), OceanaGold Corp có tổng tài sản là $3,255, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $628
Tỷ lệ tài chính chính của OCANF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của OceanaGold Corp là 3.29, tỷ suất lợi nhuận ròng là 33.17, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.1.
Doanh thu của OceanaGold Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
OceanaGold Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gold Bullion, với doanh thu 1,377,085,419 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho OceanaGold Corp, với doanh thu 703,338,295.
OceanaGold Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, OceanaGold Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $628
OceanaGold Corp có nợ không?
có, OceanaGold Corp có nợ là 988
OceanaGold Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
OceanaGold Corp có tổng cộng 225.2 cổ phiếu đang lưu hành