Oceana Group Ltd. engages in the catching, procuring, processing, marketing, and distribution of various fish products. The firm operates across the full value-chain, which includes catching or procuring, processing, distributing, and selling. Its segments include Lucky Star foods, Fishmeal and fish oil (Africa), Fishmeal and fish oil (USA), and Wild caught seafood. Lucky Star foods segment catches, procures and processes small pelagic species, and markets and sells canned fish, and mainly pilchard. Fishmeal and fish oil (Africa) segment catches anchovy and red eye species for processing together with pilchard trimmings from the canneries, and markets and sells the derived fishmeal and fish oil products in South Africa, Africa and internationally. Fishmeal and fish oil (USA) segment includes Processes the Gulf menhaden species and markets and sells the derived fishmeal and fish oil products in the United States and internationally. Wild caught seafood segment catches and processes horse mackerel at sea and on land and markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
Doanh thu
9,686
4,877
4,809
5,186
5,020
5,041
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-6%
-4%
3%
-9%
12%
Chi phí doanh thu
6,979
3,505
3,474
3,744
3,542
3,320
Lợi nhuận gộp
2,707
1,372
1,335
1,442
1,478
1,721
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,470
682
788
756
919
699
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,465
682
783
728
900
691
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
999
566
433
532
482
924
Chi phí thuế thu nhập
255
144
111
130
84
208
Lợi nhuận ròng
712
424
288
386
401
706
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-10%
10%
-28%
-45%
-57.99%
97%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
120.01
120.01
119.87
120.1
120.47
120.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
5.93
3.53
2.4
3.21
3.32
5.85
Tăng trưởng EPS
-9%
10%
-28%
-45%
-57.99%
99%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,831
881
950
-844
-129
-382
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.94%
28.13%
27.76%
27.8%
29.44%
34.14%
Lợi nhuận hoạt động
12.82%
14.14%
11.47%
13.76%
11.51%
20.43%
Lợi nhuận gộp
7.35%
8.69%
5.98%
7.44%
7.98%
14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
18.9%
18.06%
19.75%
-16.27%
-2.56%
-7.57%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
1,242
690
552
714
578
1,030
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.82%
14.14%
11.47%
13.76%
11.51%
20.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.52%
25.44%
25.63%
24.43%
17.42%
22.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oceana Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oceana Group Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của OCGPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oceana Group Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Oceana Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oceana Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Lucky Star Foods, với doanh thu 4,591,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa and Namibia là thị trường chính cho Oceana Group Limited, với doanh thu 5,081,000,000.
Oceana Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oceana Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Oceana Group Limited có nợ không?
không có, Oceana Group Limited có nợ là 0
Oceana Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oceana Group Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành