Odakyu Electric Railway Co., Ltd. engages in the transportation business. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 11,517 full-time employees. The firm operates three business segments. The Transportation segment is engaged in railroad, bus, cab, route, and cableway operations. The Distribution segment is engaged in department store and store operations. The Real Estate segment is engaged in real estate sales, real estate leasing, and other businesses. The firm is also engaged in the hotel, restaurant, travel, golf course, railroad maintenance, building management and maintenance, advertising agency, accounting agency, insurance agency, planning, design, and operations, and temporary staffing services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
418,732
110,860
109,424
100,184
98,264
110,230
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
1%
7%
0%
-10%
-5%
Chi phí doanh thu
296,420
84,937
74,780
70,641
66,062
85,009
Lợi nhuận gộp
122,312
25,923
34,644
29,543
32,202
25,221
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
69,652
18,450
17,492
16,788
16,922
18,465
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
69,653
18,450
17,492
16,788
16,923
18,465
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4,346
4,371
-32
-126
133
361
Lợi nhuận trước thuế
51,165
2,673
16,574
12,504
19,414
10,686
Chi phí thuế thu nhập
13,596
143
4,699
3,333
5,421
2,215
Lợi nhuận ròng
37,368
2,469
11,830
9,133
13,936
8,472
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-28%
-71%
13%
16%
-45%
-83%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
345.21
345.21
345.21
345.22
345.21
345.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-3%
-4%
-4%
EPS (Làm loãng)
108.24
7.15
34.26
26.45
40.36
24.53
Tăng trưởng EPS
-28%
-71%
14%
20%
-43%
-83%
Lưu thông tiền mặt tự do
-24,704
-22,069
--
-2,635
--
-9,083
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.21%
23.38%
31.66%
29.48%
32.77%
22.88%
Lợi nhuận hoạt động
12.57%
6.74%
15.67%
12.73%
15.54%
6.12%
Lợi nhuận gộp
8.92%
2.22%
10.81%
9.11%
14.18%
7.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.89%
-19.9%
--
-2.63%
--
-8.24%
EBITDA
97,302
30,325
--
34,546
--
29,269
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.23%
27.35%
--
34.48%
--
26.55%
D&A cho EBITDA
44,643
22,852
--
21,791
--
22,513
EBIT
52,659
7,473
17,152
12,755
15,279
6,756
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.57%
6.74%
15.67%
12.73%
15.54%
6.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.57%
5.34%
28.35%
26.65%
27.92%
20.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Odakyu Electric Railway Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ODERF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Odakyu Electric Railway Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Odakyu Electric Railway Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Transportation, với doanh thu 172,485,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Odakyu Electric Railway Co., Ltd., với doanh thu 422,700,000,000.
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có nợ không?
không có, Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có nợ là 0
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành