Odakyu Electric Railway Co., Ltd. engages in the transportation business. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 11,517 full-time employees. The firm operates three business segments. The Transportation segment is engaged in railroad, bus, cab, route, and cableway operations. The Distribution segment is engaged in department store and store operations. The Real Estate segment is engaged in real estate sales, real estate leasing, and other businesses. The firm is also engaged in the hotel, restaurant, travel, golf course, railroad maintenance, building management and maintenance, advertising agency, accounting agency, insurance agency, planning, design, and operations, and temporary staffing services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
418,102
422,700
409,837
395,159
358,753
385,978
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
3%
4%
10%
-7%
-28%
Chi phí doanh thu
296,492
296,537
281,431
286,941
273,896
328,933
Lợi nhuận gộp
121,610
126,163
128,406
108,218
84,857
57,045
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
69,667
70,439
72,486
75,945
72,656
74,661
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
69,668
74,732
77,640
81,617
78,705
81,235
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
336
920
2,017
225
1,763
149
Lợi nhuận trước thuế
59,178
72,054
101,610
58,767
23,227
-41,261
Chi phí thuế thu nhập
15,668
19,965
20,010
17,954
11,284
-989
Lợi nhuận ròng
43,371
51,958
81,524
40,736
12,116
-39,804
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-54%
-36%
100%
236%
-130%
-300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
345.21
352.23
361.89
363.37
363.2
363.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-3%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
125.62
147.5
225.27
112.1
33.35
-109.6
Tăng trưởng EPS
-53%
-35%
101%
236%
-130%
-299%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-52,174
11,370
13,941
-24,805
-33,475
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.08%
29.84%
31.33%
27.38%
23.65%
14.77%
Lợi nhuận hoạt động
12.42%
12.16%
12.38%
6.73%
1.71%
-6.26%
Lợi nhuận gộp
10.37%
12.29%
19.89%
10.3%
3.37%
-10.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-12.34%
2.77%
3.52%
-6.91%
-8.67%
EBITDA
--
55,723
55,918
32,272
12,200
-17,616
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
13.18%
13.64%
8.16%
3.4%
-4.56%
D&A cho EBITDA
--
4,292
5,152
5,671
6,048
6,574
EBIT
51,942
51,431
50,766
26,601
6,152
-24,190
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.42%
12.16%
12.38%
6.73%
1.71%
-6.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.47%
27.7%
19.69%
30.55%
48.58%
2.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Odakyu Electric Railway Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có tổng tài sản là $1,299,991, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $51,958
Tỷ lệ tài chính chính của ODERF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Odakyu Electric Railway Co., Ltd. là 1.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,200.05.
Doanh thu của Odakyu Electric Railway Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Transportation, với doanh thu 172,485,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Odakyu Electric Railway Co., Ltd., với doanh thu 422,700,000,000.
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $51,958
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có nợ không?
có, Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có nợ là 821,714
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Odakyu Electric Railway Co., Ltd. có tổng cộng 345.21 cổ phiếu đang lưu hành