Orogen Royalties, Inc. operates as a royalty and mineral exploration company, which operates a diverse portfolio of precious metal royalties and copper, gold and silver explorations projects. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The company went IPO on 2011-01-25. The firm is focused on organic royalty creation and royalty acquisitions on precious and base metal discoveries in western North America. The firm's royalty portfolio includes the Ermitano gold and silver mine in Sonora, Mexico (2.0% NSR royalty) operated by First Majestic Silver Corp. The firm has two segments: mineral royalties and mineral exploration project generation. The firm also owns a geological database covering parts of Mexico, Central Asia, South Pacific, Western Canada and western United States. Its royalty assets include Jake Creek, La Rica, MPD South, Spruce Mountain, Callaghan, Cumobabi, Ermitano, Lake Victoria Gold Fields, South Roberts, and others. Its portfolio of partnered projects includes Hwy 37 (Ball Creek East), Spring Peak, Maggie Creek, Tabor, Ecru, Manhattan Gap and Ghost Ranch. Its available projects include Pearl String, Lemon Lake, Firenze, Hot Tip and TCS.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
8
7
5
3
2
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
40%
67%
50%
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
4
4
3
3
2
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
5
5
4
3
3
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
6
4
1
0
-2
-5
Chi phí thuế thu nhập
2
1
-1
0
0
0
Lợi nhuận ròng
4
2
3
0
-2
-5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
300%
-33%
--
-100%
-60%
67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
53.55
209.01
205.79
178.83
177.35
118
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-73%
2%
15%
1%
50%
39%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.01
0.01
0
-0.01
-0.04
Tăng trưởng EPS
833%
-16%
215%
-129%
-62%
12%
Lưu thông tiền mặt tự do
2
3
0
0
-3
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
37.5%
28.57%
20%
0%
-50%
0%
Lợi nhuận gộp
50%
28.57%
60%
0%
-100%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25%
42.85%
0%
0%
-150%
0%
EBITDA
3
2
1
0
-1
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.5%
28.57%
20%
0%
-50%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
3
2
1
0
-1
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
37.5%
28.57%
20%
0%
-50%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
25%
-100%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Orogen Royalties Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Orogen Royalties Inc có tổng tài sản là $69, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2
Tỷ lệ tài chính chính của OGNNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Orogen Royalties Inc là 69, tỷ suất lợi nhuận ròng là 28.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.03.
Doanh thu của Orogen Royalties Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Orogen Royalties Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Royalties, với doanh thu 5,949,248 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Mexico là thị trường chính cho Orogen Royalties Inc, với doanh thu 5,949,248.
Orogen Royalties Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Orogen Royalties Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2
Orogen Royalties Inc có nợ không?
có, Orogen Royalties Inc có nợ là 1
Orogen Royalties Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Orogen Royalties Inc có tổng cộng 201.64 cổ phiếu đang lưu hành