Oxford Nanopore Technologies Plc develops proprietary technology platform for the electronic analysis of single molecules. The firm has developed a deoxyribonucleic (DNA)/ ribonucleic acid (RNA) sequencing technology. The Company’s segments include Life Science Research Tools, which offers products and services for research use, and COVID Testing, which provides products for SAR-Cov-2 testing. Its sequencing technology offers real-time analysis, in fully scalable formats from pocket to population scale, that can analyze native DNA or RNA and sequence any length of fragment to achieve short to ultra-long read lengths. Its products include MinION, GridION, PromethION, Flongle and others. MinION is a real-time device for DNA and RNA sequencing. GridION is a benchtop device designed to run and analyze up to five MinION or Flongle Flow Cells. Flongle is an adapter for MinION or GridION that enables direct, real-time DNA sequencing, or cDNA sequencing on smaller, single-use flow cells.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
223
223
183
169
198
133
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
22%
8%
-15%
49%
18%
Chi phí doanh thu
92
92
77
79
74
60
Lợi nhuận gộp
131
131
105
90
123
73
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
188
178
158
155
157
161
Nghiên cứu và Phát triển
97
97
98
103
64
75
Chi phí hoạt động
286
275
257
259
222
237
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-139
-139
-139
-149
-83
-166
Chi phí thuế thu nhập
5
5
6
4
7
1
Lợi nhuận ròng
-145
-145
-146
-154
-91
-167
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
-1%
-5%
69%
-46%
174%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
963.99
960.98
897.79
833.96
823.74
731.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
7%
8%
1%
13%
-10%
EPS (Làm loãng)
-0.15
-0.15
-0.16
-0.18
-0.11
-0.22
Tăng trưởng EPS
-7%
-7%
-12%
68%
-52%
204%
Lưu thông tiền mặt tự do
-116
-116
-158
-164
-91
-84
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.74%
58.74%
57.37%
53.25%
62.12%
54.88%
Lợi nhuận hoạt động
-69.5%
-64.57%
-83.06%
-99.4%
-49.49%
-123.3%
Lợi nhuận gộp
-65.02%
-65.02%
-79.78%
-91.12%
-45.95%
-125.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-52.01%
-52.01%
-86.33%
-97.04%
-45.95%
-63.15%
EBITDA
-106
-95
-109
-127
-67
-140
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-47.53%
-42.6%
-59.56%
-75.14%
-33.83%
-105.26%
D&A cho EBITDA
49
49
43
41
31
24
EBIT
-155
-144
-152
-168
-98
-164
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-69.5%
-64.57%
-83.06%
-99.4%
-49.49%
-123.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-3.59%
-3.59%
-4.31%
-2.68%
-8.43%
-0.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oxford Nanopore Technologies PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oxford Nanopore Technologies PLC có tổng tài sản là $622, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-145
Tỷ lệ tài chính chính của ONTTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oxford Nanopore Technologies PLC là 3.91, tỷ suất lợi nhuận ròng là -65.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.23.
Doanh thu của Oxford Nanopore Technologies PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oxford Nanopore Technologies PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Life Science Research Tools, với doanh thu 169,668,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe, Middle East, Africa, and India là thị trường chính cho Oxford Nanopore Technologies PLC, với doanh thu 74,037,000.
Oxford Nanopore Technologies PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oxford Nanopore Technologies PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-145
Oxford Nanopore Technologies PLC có nợ không?
có, Oxford Nanopore Technologies PLC có nợ là 159
Oxford Nanopore Technologies PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oxford Nanopore Technologies PLC có tổng cộng 966.05 cổ phiếu đang lưu hành