OceanPal, Inc. is a holding company, which engages in the provision of shipping transportation services. The company is headquartered in Athina, Attiki. The company went IPO on 2021-11-18. The firm is engaged in the ownership, operation, and chartering of dry bulk vessels. The firm's fleet consists of 3 dry bulk vessels, including one Capesize and two Panamax vessels.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,451,704
2,644,912
2,817,813
3,007,204
2,104,448
2,286,803
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-6%
-6%
43%
-8%
2%
Chi phí doanh thu
2,188,910
1,254,429
1,210,722
1,733,776
1,217,011
1,294,735
Lợi nhuận gộp
262,794
1,390,483
1,607,091
1,273,428
887,437
992,068
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
143,804
149,257
140,475
136,347
148,317
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
-1
1,110,151
1,284,828
1,453,482
916,174
904,149
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8,318
-6,508
-11,731
-5,362
-2,796
-8,407
Lợi nhuận trước thuế
236,907
256,725
291,940
-199,198
-68,248
54,495
Chi phí thuế thu nhập
65,512
71,949
61,502
-76,051
35,755
21,544
Lợi nhuận ròng
170,611
182,807
226,102
-127,562
-108,362
29,380
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
-19%
-277%
18%
-469%
-53%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
500.31
500.15
500.07
499.97
499.74
525.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-5%
-2%
EPS (Làm loãng)
341
365.5
452.13
-255.13
-216.83
55.94
Tăng trưởng EPS
8%
-19%
-277%
18%
-488%
-52%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
16,254
92,924
-401,964
-178,937
-79,083
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.71%
52.57%
57.03%
42.34%
42.16%
43.38%
Lợi nhuận hoạt động
10.71%
10.59%
11.43%
-5.98%
-1.36%
3.84%
Lợi nhuận gộp
6.95%
6.91%
8.02%
-4.24%
-5.14%
1.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
0.61%
3.29%
-13.36%
-8.5%
-3.45%
EBITDA
--
302,195
342,679
-159,156
-8,832
111,108
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
11.42%
12.16%
-5.29%
-0.41%
4.85%
D&A cho EBITDA
--
21,863
20,416
20,898
19,905
23,189
EBIT
262,795
280,332
322,263
-180,054
-28,737
87,919
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.71%
10.59%
11.43%
-5.98%
-1.36%
3.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.65%
28.02%
21.06%
38.17%
-52.38%
39.53%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của OceanPal Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tohoku Electric Power Company, Incorporated có tổng tài sản là $5,398,213, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $182,807
Tỷ lệ tài chính chính của OP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tohoku Electric Power Company, Incorporated là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.91, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5,288.23.
Doanh thu của OceanPal Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tohoku Electric Power Company, Incorporated lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Power Generation, với doanh thu 1,998,491,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Tohoku Electric Power Company, Incorporated, với doanh thu 2,644,912,000,000.
OceanPal Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tohoku Electric Power Company, Incorporated có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $182,807
OceanPal Inc. có nợ không?
có, Tohoku Electric Power Company, Incorporated có nợ là 4,413,029
OceanPal Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tohoku Electric Power Company, Incorporated có tổng cộng 500.16 cổ phiếu đang lưu hành