OTSUKA CORP. engages in the provision of information technology support services. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2000-07-14. The firm operates through two business segments. System Integration segment conducts consulting, hardware and software sales, contract software development, equipment installation and network construction. Service & Support segment provides office supply, maintenance services, as well as business support services. The firm is also involved in the car maintenance business and insurance business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,322,791
1,322,791
1,107,668
977,370
861,022
851,894
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
19%
13%
14%
1%
2%
Chi phí doanh thu
1,070,616
1,070,616
883,196
773,392
676,853
675,003
Lợi nhuận gộp
252,175
252,175
224,472
203,978
184,169
176,891
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
162,231
162,231
143,616
134,761
123,104
114,911
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
162,232
162,232
150,112
141,019
129,401
121,064
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-420
-420
-414
14
648
688
Lợi nhuận trước thuế
90,453
90,453
73,840
64,892
56,509
58,190
Chi phí thuế thu nhập
25,254
25,254
19,613
16,803
15,998
17,718
Lợi nhuận ròng
64,303
64,303
53,481
47,448
40,022
39,927
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
20%
13%
19%
0%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
383.46
380.26
379.2
189.6
379.2
379.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
100%
-50%
0%
100%
EPS (Làm loãng)
167.69
169.1
141.03
250.25
105.54
105.29
Tăng trưởng EPS
19%
20%
-44%
137%
0%
-49%
Lưu thông tiền mặt tự do
72,191
72,191
25,626
61,303
22,118
46,991
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.06%
19.06%
20.26%
20.87%
21.38%
20.76%
Lợi nhuận hoạt động
6.79%
6.79%
6.71%
6.44%
6.36%
6.55%
Lợi nhuận gộp
4.86%
4.86%
4.82%
4.85%
4.64%
4.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.45%
5.45%
2.31%
6.27%
2.56%
5.51%
EBITDA
99,283
99,283
80,854
69,217
61,064
61,978
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.5%
7.5%
7.29%
7.08%
7.09%
7.27%
D&A cho EBITDA
9,340
9,340
6,494
6,258
6,296
6,151
EBIT
89,943
89,943
74,360
62,959
54,768
55,827
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.79%
6.79%
6.71%
6.44%
6.36%
6.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.91%
27.91%
26.56%
25.89%
28.31%
30.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Otsuka Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Otsuka Corporation có tổng tài sản là $729,200, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $64,303
Tỷ lệ tài chính chính của OSUKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Otsuka Corporation là 2.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.86, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,478.59.
Doanh thu của Otsuka Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Otsuka Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là System Integration, với doanh thu 731,712,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Otsuka Corporation, với doanh thu 1,107,668,000,000.
Otsuka Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Otsuka Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $64,303
Otsuka Corporation có nợ không?
có, Otsuka Corporation có nợ là 334,876
Otsuka Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Otsuka Corporation có tổng cộng 379.2 cổ phiếu đang lưu hành