Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,418,528
2,329,861
2,018,568
1,737,998
1,498,276
1,422,826
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
15%
16%
16%
5%
2%
Chi phí doanh thu
684,069
660,432
611,219
569,501
495,030
439,749
Lợi nhuận gộp
1,734,459
1,669,429
1,407,349
1,168,497
1,003,246
983,077
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
989,495
958,345
807,355
724,129
622,326
562,434
Nghiên cứu và Phát triển
342,735
314,233
307,804
275,230
232,299
216,841
Chi phí hoạt động
1,276,868
1,252,499
1,112,680
996,150
851,842
777,160
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-536
-421
-2,068
-1,237
-613
Lợi nhuận trước thuế
472,611
335,854
142,655
172,954
163,638
189,988
Chi phí thuế thu nhập
18,896
-11,417
17,155
35,673
34,429
38,254
Lợi nhuận ròng
449,106
343,120
121,616
133,906
125,463
148,137
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
196%
182%
-9%
7%
-15%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
528.08
541.39
542.66
542.55
542.37
542.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
850.43
633.76
224.1
246.78
231.32
273.15
Tăng trưởng EPS
204%
183%
-9%
7%
-15%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
269,336
225,276
168,559
104,061
115,712
134,964
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.71%
71.65%
69.72%
67.23%
66.96%
69.09%
Lợi nhuận hoạt động
18.92%
17.89%
14.59%
9.91%
10.1%
14.47%
Lợi nhuận gộp
18.56%
14.72%
6.02%
7.7%
8.37%
10.41%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.13%
9.66%
8.35%
5.98%
7.72%
9.48%
EBITDA
568,795
524,909
392,446
266,108
236,259
285,340
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.51%
22.52%
19.44%
15.31%
15.76%
20.05%
D&A cho EBITDA
111,204
107,979
97,777
93,761
84,855
79,423
EBIT
457,591
416,930
294,669
172,347
151,404
205,917
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.92%
17.89%
14.59%
9.91%
10.1%
14.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.99%
-3.39%
12.02%
20.62%
21.03%
20.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Otsuka Holdings Co Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của OTSKF là gì?
Doanh thu của Otsuka Holdings Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Otsuka Holdings Co Ltd có lợi nhuận không?
Otsuka Holdings Co Ltd có nợ không?
Otsuka Holdings Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$59.61
Giá mở cửa
$59.8
Phạm vi ngày
$59.61 - $59.8
Phạm vi 52 tuần
$44.4 - $59.61
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
34
EPS (TTM)
4.80
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$32.3B
OTSUKA HLDGS CO LTD là gì?
Otsuka Holdings Co., Ltd. engages in the management of its group companies which are in the pharmaceuticals business. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 35,338 full-time employees. The company went IPO on 2010-12-15. The firm operates in four business segments. The Medical Business segment produces and sells therapeutic drugs and infusions. The Nutraceutical segment produces and sells functional beverages, quasi-drugs and nutritional supplements. The Consumer Products segment produces and sells mineral water, beverages and food products. The Others segment manufactures paper containers, manufactures synthetic resin molded products, stores products, provides storage space, and produces and sells chemicals and liquid crystal evaluation equipment, spectroscopic analysis equipment, and other products.