Okuwa Co., Ltd. engages in the management of a chain of stores. The company is headquartered in Wakayama-Shi, Wakayama-Ken and currently employs 2,104 full-time employees. The retail business includes the operation of supermarket chains, processing, delivery and wholesale of agricultural products, sales of books, rental of digital versatile discs (DVDs), and the operation of cinema complexes, sports gyms, and prep schools. The other businesses include the operation of restaurant chains, facility management services, and cleaning services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/20/2025
02/20/2024
02/20/2023
02/20/2022
02/20/2021
Doanh thu
252,864
250,150
247,377
246,876
266,530
279,216
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
1%
0%
-7%
-5%
5%
Chi phí doanh thu
173,594
172,139
169,258
168,315
184,794
193,710
Lợi nhuận gộp
79,270
78,011
78,119
78,561
81,736
85,506
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
77,446
70,246
68,837
69,321
70,499
71,865
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
77,444
76,683
75,231
75,634
76,503
77,661
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
113
110
150
148
195
146
Lợi nhuận trước thuế
-2,099
-2,528
1,805
1,119
3,057
5,214
Chi phí thuế thu nhập
-51
-161
781
168
1,500
1,378
Lợi nhuận ròng
-2,078
-2,381
1,000
928
1,523
3,786
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,028%
-338%
8%
-39%
-60%
165%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.71
42.61
43.88
43.86
43.85
43.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
0%
0%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
-51.03
-55.87
22.79
21.15
34.73
86.34
Tăng trưởng EPS
-1,059%
-345%
8%
-39%
-60%
167%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-2,281
1,946
-695
438
7,381
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.34%
31.18%
31.57%
31.82%
30.66%
30.62%
Lợi nhuận hoạt động
0.72%
0.53%
1.16%
1.18%
1.96%
2.8%
Lợi nhuận gộp
-0.82%
-0.95%
0.4%
0.37%
0.57%
1.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-0.91%
0.78%
-0.28%
0.16%
2.64%
EBITDA
--
7,765
9,282
9,241
11,237
13,641
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
3.1%
3.75%
3.74%
4.21%
4.88%
D&A cho EBITDA
--
6,437
6,394
6,314
6,004
5,796
EBIT
1,826
1,328
2,888
2,927
5,233
7,845
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.72%
0.53%
1.16%
1.18%
1.96%
2.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.42%
6.36%
43.26%
15.01%
49.06%
26.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Okuwa Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Okuwa Co., Ltd. có tổng tài sản là $128,629, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,381
Tỷ lệ tài chính chính của OWWAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Okuwa Co., Ltd. là 2.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.95, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5,869.91.
Doanh thu của Okuwa Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Okuwa Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Supermarket, với doanh thu 236,207,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Okuwa Co., Ltd., với doanh thu 237,528,000,000.
Okuwa Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Okuwa Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,381
Okuwa Co., Ltd. có nợ không?
có, Okuwa Co., Ltd. có nợ là 54,404
Okuwa Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Okuwa Co., Ltd. có tổng cộng 41.74 cổ phiếu đang lưu hành