Palo Alto Networks, Inc. engages in the provision of network security solutions to enterprises, service providers, and government entities. The company is headquartered in Santa Clara, California and currently employs 17,027 full-time employees. The company went IPO on 2012-07-20. Its network security platform includes Secure Access Service Edge (SASE), Next-Generation Firewalls, Cloud Delivered Security Services (CDSS), Prisma AIRS, and Strata Cloud Manager (SCM). The company delivers security operations capabilities that unifies standalone Security Information and Event Management (SIEM) tools, endpoint security, security automation, cloud detection and response (CDR), as well as attack surface management (ASM) capabilities on its Cortex platform. The company delivers comprehensive security across the cloud application development lifecycle through Cortex Cloud. Its Unit 42 brings together expertise across threat research, incident response, and security consulting to deliver intelligence-driven, response-ready outcomes that help customers reduce cyber risk.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2026
01/31/2026
10/31/2025
07/31/2025
04/30/2025
Doanh thu
10,606
3,002
2,594
2,474
2,536
2,289
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
31%
15%
16%
16%
15%
Chi phí doanh thu
2,976
974
685
638
679
619
Lợi nhuận gộp
7,630
2,028
1,909
1,836
1,857
1,669
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,333
1,477
1,001
999
856
956
Nghiên cứu và Phát triển
2,276
734
511
528
503
494
Chi phí hoạt động
6,610
2,211
1,512
1,527
1,360
1,450
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
54
-30
59
9
16
7
Lợi nhuận trước thuế
1,396
-156
549
412
591
310
Chi phí thuế thu nhập
554
21
117
78
338
48
Lợi nhuận ròng
842
-177
432
334
253
262
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
-168%
62%
-5%
-28.99%
-6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
801
801
711
709
711.4
707.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
13%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.05
-0.22
0.61
0.47
0.36
0.37
Tăng trưởng EPS
-40%
-159%
61%
-4%
-28.99%
-5%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,793
788
384
1,687
934
560
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.94%
67.55%
73.59%
74.21%
73.22%
72.91%
Lợi nhuận hoạt động
9.61%
-6.09%
15.3%
12.48%
19.59%
9.52%
Lợi nhuận gộp
7.93%
-5.89%
16.65%
13.5%
9.97%
11.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
35.76%
26.24%
14.8%
68.18%
36.82%
24.46%
EBITDA
1,617
151
488
398
580
306
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.24%
5.02%
18.81%
16.08%
22.87%
13.36%
D&A cho EBITDA
597
334
91
89
83
88
EBIT
1,020
-183
397
309
497
218
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.61%
-6.09%
15.3%
12.48%
19.59%
9.52%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.68%
-13.46%
21.31%
18.93%
57.19%
15.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Palo Alto Networks Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Palo Alto Networks Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PANW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Palo Alto Networks Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Palo Alto Networks Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Palo Alto Networks Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product, với doanh thu 1,801,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Palo Alto Networks Inc, với doanh thu 5,786,200,000.
Palo Alto Networks Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Palo Alto Networks Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Palo Alto Networks Inc có nợ không?
không có, Palo Alto Networks Inc có nợ là 0
Palo Alto Networks Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Palo Alto Networks Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành